Trận đấu nổi bật

anastasia-vs-xinyu
Cymbiotika San Diego Open
Anastasia Pavlyuchenkova
2
Xinyu Wang
1
alexander-vs-andrey
Dubai Championships
Alexander Bublik
1
Andrey Rublev
1
daniil-vs-ugo
Dubai Championships
Daniil Medvedev
0
Ugo Humbert
0
jack-vs-alex
ATP Tour
Jack Draper
-
Alex De Minaur
-
jessica-vs-anna
Cymbiotika San Diego Open
Jessica Pegula
-
Anna Blinkova
-
casper-vs-holger
ATP Tour
Casper Ruud
-
Holger Rune
-
anastasia-vs-marta
Cymbiotika San Diego Open
Anastasia Pavlyuchenkova
-
Marta Kostyuk
-

BXH Tennis 27/5: Nhiệm vụ kế tiếp của Nadal

Sau Rome Master, Nadal tiếp tục phải bảo vệ 2000 nghìn điểm tại Roland Garros.

Giải đấu Grand Slam thứ hai trong năm đang bước vào những trận đánh đầu tiên. Tại Roland Garros lần này "Vua đất nện'' rơi vào nhánh đấu không hề dễ dàng, nếu muốn vào chung kết bảo vệ chức vô địch, Rafa phải vượt qua ''vật cản'' Nole tại bán kết.

Áp lực lớn đang dành cho Nadal tại Roland Garros lần này. Nếu thi đấu không thành công rất có thể vị trí thứ 4 của Rafa sẽ rơi vào tay của Ferrer, tay vợt hiện chỉ kém Rafa 155 điểm trên BXH. (chỉ cần lọt vào chung kết lão tướng David Ferrer sẽ có vị trí thứ 4 trên BXH tennis tuần tới).

Bảng xếp hạng tennis Nam

 

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Djokovic, Novak (Serbia)

0

12,310

2

Murray, Andy (Vương Quốc Anh)

0

8,670

3

Federer, Roger (Thụy Sỹ)

0

8,000

4

Nadal, Rafael (Tây Ban Nha)

0

6,895

5

Ferrer, David (Tây Ban Nha)

0

6,740

6

Berdych, Tomas (CH Séc)

0

4,685

7

Del Potro, Juan Martin (Argentina)

0

4,320

8

Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)

0

3,795

9

Gasquet, Richard (Pháp)

0

3,090

10

Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)

1

2,630

11

Cilic, Marin (Croatia)

1

2,570

12

Tipsarevic, Janko (Serbia)

-2

2,480

13

Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)

0

2,375

14

Haas, Tommy (Đức)

0

2,340

15

Nishikori, Kei (Nhật Bản)

0

2,315

16

Raonic, Milos (Canada)

0

2,225

17

Monaco, Juan (Argentina)

2

1,910

18

Simon, Gilles (Pháp)

-1

1,895

19

Kohlschreiber, Philipp (Đức)

-1

1,750

20

Querrey, Sam (Mỹ)

0

1,730

21

Isner, John (Mỹ)

0

1,690

22

Seppi, Andreas (Italia)

0

1,530

23

Janowicz, Jerzy (Ba Lan)

0

1,524

24

Dolgopolov, Alexandr (Ukraina)

0

1,500

25

Anderson, Kevin (Nam Phi)

0

1,420

26

Paire, Benoit (Pháp)

0

1,405

27

Chardy, Jeremy (Pháp)

0

1,371

28

Dimitrov, Grigor (Bulgaria)

0

1,355

29

Fognini, Fabio (Italia)

0

1,345

30

Mayer, Florian (Đức)

0

1,290

 

 

Bảng xếp hạng tennis Nữ

 

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Williams, Serena (Mỹ)

0

11,620

2

Sharapova, Maria (Nga)

0

10,015

3

Azarenka, Victoria (Belarus)

0

9,005

4

Radwanska, Agnieszka (Ba Lan)

0

6,125

5

Errani, Sara (Italy)

0

5,835

6

Li, Na (Trung Quốc)

0

5,335

7

Kvitova, Petra (CH Séc)

0

5,175

8

Kerber, Angelique (Đức)

0

5,135

9

Stosur, Samantha (Úc)

0

3,645

10

Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)

0

3,625

11

Petrova, Nadia (Nga)

0

3,065

12

Kirilenko, Maria (Nga)

0

3,036

13

Bartoli, Marion (Pháp)

0

2,845

14

Ivanovic, Ana (Serbia)

0

2,800

15

Vinci, Roberta (Italy)

0

2,785

16

Cibulkova, Dominika (Slovakia)

0

2,540

17

Stephens, Sloane (Mỹ)

0

2,530

18

Jankovic, Jelena (Serbia)

0

2,500

19

Pavlyuchenkova, Anastasia (Nga)

0

2,010

20

Suarez Navarro, Carla (Tây Ban Nha)

0

1,975

21

Flipkens, Kirsten (Bỉ)

0

1,908

22

Makarova, Ekaterina (Nga)

0

1,811

23

Peng, Shuai (Trung Quốc)

11

1,745

24

Zakopalova, Klara (CH Séc)

-1

1,745

25

Lepchenko, Varvara (Mỹ)

4

1,686

26

Kanepi, Kaia (Estonia)

4

1,680

27

Cornet, Alize (Pháp)

4

1,610

28

Goerges, Julia (Đức)

-4

1,605

29

Safarova, Lucie (CH Séc)

-4

1,595

30

Cirstea, Sorana (Romania)

-4

1,595

 

Chia sẻ
Gửi góp ý
Theo QH
Báo lỗi nội dung
GÓP Ý GIAO DIỆN