|
|
Serena leo lên thứ 9
BXH tennis cập nhật ngày 9/4: Bình yên trước bão
Thứ Hai, 09/04/2012, 02:51 PM (GMT+7)
Top 10 của nam chỉ có một vài thay đổi nhỏ khi Tsonga leo lên vị trí thứ 5, đẩy Ferrer xuống thứ 6, trong khi John Isner lọt vào top 10 và Juan Martin del Potro bị đẩy xuống thứ 11. Ở BXH nữ, Serena có sự trở lại ấn tượng khi leo tới vị trí thứ 9. Chắc chắn khi mùa đất nện khởi tranh, thứ hạng của cả nam và nữ sẽ còn rất nhiều thay đổi.
Bảng xếp hạng tennis Nam
|
TT
|
Tay vợt
|
+- Xh so với tuần trước
|
Điểm
|
|
1
|
Djokovic, Novak (Serbia)
|
0
|
12,670
|
|
2
|
Nadal, Rafael (Tây Ban Nha)
|
0
|
9,935
|
|
3
|
Federer, Roger (Thụy Sỹ)
|
0
|
9,035
|
|
4
|
Murray, Andy (Vương Quốc Anh)
|
0
|
8,040
|
|
5
|
Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)
|
1
|
4,735
|
|
6
|
Ferrer, David (Tây Ban Nha)
|
-1
|
4,700
|
|
7
|
Berdych, Tomas (CH Séc)
|
0
|
3,810
|
|
8
|
Tipsarevic, Janko (Serbia)
|
0
|
2,820
|
|
9
|
Fish, Mardy (Mỹ)
|
0
|
2,725
|
|
10
|
Isner, John (Mỹ)
|
1
|
2,710
|
|
11
|
Del Potro, Juan Martin (Argentina)
|
-1
|
2,700
|
|
12
|
Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)
|
0
|
2,265
|
|
13
|
Simon, Gilles (Pháp)
|
0
|
2,050
|
|
14
|
Monfils, Gael (Pháp)
|
0
|
2,015
|
|
15
|
Lopez, Feliciano (Tây Ban Nha)
|
0
|
1,855
|
|
16
|
Monaco, Juan (Argentina)
|
0
|
1,810
|
|
17
|
Gasquet, Richard (Pháp)
|
1
|
1,640
|
|
18
|
Nishikori, Kei (Nhật Bản)
|
-1
|
1,625
|
|
19
|
Verdasco, Fernando (Tây Ban Nha)
|
0
|
1,565
|
|
20
|
Mayer, Florian (Đức)
|
0
|
1,540
|
|
21
|
Melzer, Jurgen (Áo)
|
0
|
1,507
|
|
22
|
Dolgopolov, Alexandr (Ukraina)
|
0
|
1,495
|
|
23
|
Cilic, Marin (Croatia)
|
0
|
1,445
|
|
24
|
Stepanek, Radek (CH Séc)
|
0
|
1,385
|
|
25
|
Raonic, Milos (Canada)
|
0
|
1,380
|
|
26
|
Granollers, Marcel (Tây Ban Nha)
|
0
|
1,315
|
|
27
|
Troicki, Viktor (Serbia)
|
0
|
1,295
|
|
28
|
Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)
|
0
|
1,290
|
|
29
|
Roddick, Andy (Mỹ)
|
0
|
1,245
|
|
30
|
Soderling, Robin (Thụy Điển)
|
0
|
1,210
|
| |
Bảng xếp hạng tennis Nữ
|
TT
|
Tay vợt
|
+- Xh so với tuần trước
|
Điểm
|
|
1
|
Azarenka, Victoria (Belarus)
|
0
|
8980
|
|
2
|
Sharapova, Maria (Nga)
|
0
|
7930
|
|
3
|
Kvitova, Petra (Ch Séc)
|
0
|
7095
|
|
4
|
Radwanska, Agnieszka (Ba Lan)
|
0
|
6710
|
|
5
|
Stosur, Samantha (Áo)
|
0
|
5825
|
|
6
|
Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)
|
0
|
5450
|
|
7
|
Bartoli, Marion (Pháp)
|
0
|
5020
|
|
8
|
Li, Na (Trung Quốc)
|
0
|
4880
|
|
9
|
Williams, Serena (Mỹ)
|
1
|
4300
|
|
10
|
Zvonareva, Vera (Nga)
|
-1
|
3895
|
|
11
|
Petkovic, Andrea (Đức)
|
0
|
3410
|
|
12
|
Schiavone, Francesca (Italia)
|
0
|
3380
|
|
13
|
Lisicki, Sabine (Đức)
|
0
|
3251
|
|
14
|
Ivanovic, Ana (Serbia)
|
0
|
2785
|
|
15
|
Kerber, Angelique (Đức)
|
1
|
2775
|
|
16
|
Goerges, Julia (Đức)
|
-1
|
2735
|
|
17
|
Cibulkova, Dominika (Slovakia)
|
1
|
2545
|
|
18
|
Vinci, Roberta (Italia)
|
1
|
2470
|
|
19
|
Hantuchova, Daniela (Slovakia)
|
1
|
2450
|
|
20
|
Jankovic, Jelena (Serbia)
|
-3
|
2430
|
|
21
|
Kirilenko, Maria (Nga)
|
0
|
2410
|
|
22
|
Pavlyuchenkova, Anastasia (Nga)
|
0
|
2305
|
|
23
|
Safarova, Lucie (CH Séc)
|
3
|
2255
|
|
24
|
Pennetta, Flavia (Italia)
|
0
|
2155
|
|
25
|
Peng, Shuai (Trung Quốc)
|
-2
|
2050
|
|
26
|
Medina Garrigues, Anabel (Tây Ban Nha)
|
1
|
1940
|
|
27
|
Kuznetsova, Svetlana (Nga)
|
-2
|
1902
|
|
28
|
Cetkovska, Petra (CH Séc)
|
0
|
1860
|
|
29
|
Niculescu, Monica (Roumania)
|
0
|
1840
|
|
30
|
Wickmayer, Yanina (Bỉ)
|
0
|
1745
|
|
|
Thích và chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với Tin tức 24h trên Facebook
để nhận tin nóng hổi
Trang trước, [1], 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, Trang sau
|
|