BXH tennis cập nhật ngày 28/5: Chờ giờ G
Nadal sẽ phải bảo vệ 2000 điểm ở Roland Garros

BXH tennis cập nhật ngày 28/5: Chờ giờ G

Thứ Hai, 28/05/2012, 12:27 PM (GMT+7)
Thứ tự trên BXH ATP và WTA không có nhiều xáo trộn trước giờ G của các cuộc thư hùng tại Roland Garros.

BÓNG ĐÁ 24H LUÔN CẬP NHẬT NHANH NHẤT, 15 PHÚT SAU KHI CÁC TRẬN ĐẤU KẾT THÚC ĐÃ CÓ VIDEO CLIP BÓNG ĐÁTHỂ THAO

Giai đoạn này thường là thời điểm các tay vợt trong top 10 nghỉ thi đấu trước khi tới Roland Garros nên không có sự thay đổi vị trí nào trong top 10. Tuần tới sẽ có thể có sự thay đổi khi những tay vợt sẽ bị trừ số điểm đã giành được ở Roland 2011 vào ngày 4/6 (tính  sau 52 tuần kể từ giải đấu trước).

Bảng xếp hạng tennis Nam

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Djokovic, Novak (Serbia)

0

11,800

2

Nadal, Rafael (Tây Ban Nha)

0

10,060

3

Federer, Roger (Thụy Sỹ)

0

9,790

4

Murray, Andy (Vương Quốc Anh)

0

7,500

5

Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)

0

4,965

6

Ferrer, David (Tây Ban Nha)

0

4,640

7

Berdych, Tomas (CH Séc)

0

4,515

8

Tipsarevic, Janko (Serbia)

0

3,110

9

Del Potro, Juan Martin (Argentina)

0

2,910

10

Fish, Mardy (Mỹ)

0

2,625

11

Isner, John (Mỹ)

0

2,620

12

Simon, Gilles (Pháp)

0

2,615

13

Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)

1

2,255

14

Monfils, Gael (Pháp)

-1

2,165

15

Monaco, Juan (Argentina)

0

1,945

16

Verdasco, Fernando (Tây Ban Nha)

0

1,765

17

Lopez, Feliciano (Tây Ban Nha)

0

1,725

18

Nishikori, Kei (Nhật Bản)

0

1,690

19

Dolgopolov, Alexandr (Ukraina)

0

1,665

20

Gasquet, Richard (Pháp)

0

1,600

21

Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)

0

1,505

22

Raonic, Milos (Canada)

0

1,460

23

Granollers, Marcel (Tây Ban Nha)

0

1,385

24

Cilic, Marin (Croatia)

0

1,380

25

Seppi, Andreas (Italia)

0

1,355

26

Kohlschreiber, Philipp (Đức)

1

1,345

27

Stepanek, Radek (CH Séc)

-1

1,340

28

Troicki, Viktor (Serbia)

3

1,325

29

Tomic, Bernard (Úc)

-1

1,240

30

Youzhny, Mikhail (Nga)

0

1,210

 

 Bảng xếp hạng tennis Nữ

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Azarenka, Victoria (Belarus)

0

9,020

2

Sharapova, Maria (Nga)

0

8,390

3

Radwanska, Agnieszka (Ba Lan)

0

7,350

4

Kvitova, Petra (CH Séc)

0

6,275

5

Williams, Serena (Mỹ)

0

5,695

6

Stosur, Samantha (Áo)

0

5,440

7

Li, Na (Trung Quốc)

0

4,965

8

Bartoli, Marion (Pháp)

0

4,870

9

Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)

0

4,586

10

Kerber, Angelique (Đức)

0

3,560

11

Zvonareva, Vera (Nga)

0

3,440

12

Schiavone, Francesca (Italia)

2

3,160

13

Lisicki, Sabine (Đức)

-1

3,012

14

Ivanovic, Ana (Serbia)

-1

2,975

15

Petkovic, Andrea (Đức)

0

2,921

16

Cibulkova, Dominika (Slovakia)

0

2,685

17

Kirilenko, Maria (Nga)

0

2,475

18

Hantuchova, Daniela (Slovakia)

0

2,355

19

Vinci, Roberta (Italia)

0

2,320

20

Pennetta, Flavia (Italia)

0

2,315

21

Jankovic, Jelena (Serbia)

0

2,260

22

Safarova, Lucie (CH Séc)

0

2,215

23

Kanepi, Kaia (Estonia)

2

2,179

24

Errani, Sara (Italia)

-1

2,050

25

Pavlyuchenkova, Anastasia (Nga)

-1

2,021

26

Cetkovska, Petra (CH Séc)

0

1,955

27

Goerges, Julia (Đức)

0

1,945

28

Kuznetsova, Svetlana (Nga)

0

1,931

29

Petrova, Nadia (Nga)

0

1,850

30

Peng, Shuai (Trung Quốc)

0

1,800

 

(24H.COM.VN)
(7712 bình chọn, 8/10 điểm)
X
CN T2 T3 T4 T5 T6 T7