|
 |
Thông tin cần biết |
 |
|
|
|
|
Del Potro lọt vào top 10
BXH tennis cập nhật ngày 23/4: Bất chiến tự nhiên thành
Thứ Hai, 23/04/2012, 08:44 PM (GMT+7)
Tay vợt người Argentina, Juan Martin del Potro đã trở lại top 10 thế giới.
Dù không thi đấu trong tuần qua nhưng vì tay vợt người Mỹ John Isner không tham dự Monte-Carlo Masters 2012 nên Del Potro đã trở lại top 10. Trong khi đó dù thất bại trước Nadal trong trận chung kết Monte-Carlo nhưng Djokovic lại có thêm 600 điểm thưởng (do không tham dự năm 2011) và gia tăng khoảng cách với vị trí số 2 của Nadal (không có thêm điểm do bảo vệ chức vô địch Monte-Carlo).
Top 10 các tay vợt nữ hàng đầu thế giới không có thay đổi trong tuần qua khi các giải đấu tạm ngừng để nhường chỗ cho các trận bán kết Fed Cup.
Bảng xếp hạng tennis Nam
|
TT
|
Tay vợt
|
+- Xh so với tuần trước
|
Điểm
|
|
1
|
Djokovic, Novak (Serbia)
|
0
|
13,270
|
|
2
|
Nadal, Rafael (Tây Ban Nha)
|
0
|
9,715
|
|
3
|
Federer, Roger (Thụy Sỹ)
|
0
|
8,880
|
|
4
|
Murray, Andy (Vương Quốc Anh)
|
0
|
7,860
|
|
5
|
Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)
|
0
|
4,830
|
|
6
|
Ferrer, David (Tây Ban Nha)
|
0
|
4,160
|
|
7
|
Berdych, Tomas (CH Séc)
|
0
|
4,080
|
|
8
|
Tipsarevic, Janko (Serbia)
|
0
|
2,820
|
|
9
|
Fish, Mardy (Mỹ)
|
1
|
2,725
|
|
10
|
Del Potro, Juan Martin (Argentina)
|
1
|
2,700
|
|
11
|
Isner, John (Mỹ)
|
-2
|
2,620
|
|
12
|
Simon, Gilles (Pháp)
|
3
|
2,320
|
|
13
|
Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)
|
-1
|
2,175
|
|
14
|
Monfils, Gael (Pháp)
|
-1
|
2,075
|
|
15
|
Monaco, Juan (Argentina)
|
-1
|
2,015
|
|
16
|
Lopez, Feliciano (Tây Ban Nha)
|
0
|
1,855
|
|
17
|
Nishikori, Kei (Nhật Bản)
|
0
|
1,670
|
|
18
|
Gasquet, Richard (Pháp)
|
0
|
1,595
|
|
19
|
Dolgopolov, Alexandr (Ukraina)
|
2
|
1,565
|
|
20
|
Verdasco, Fernando (Tây Ban Nha)
|
-1
|
1,565
|
|
21
|
Mayer, Florian (Đức)
|
-1
|
1,540
|
|
22
|
Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)
|
4
|
1,425
|
|
23
|
Cilic, Marin (Croatia)
|
-1
|
1,400
|
|
24
|
Stepanek, Radek (CH Séc)
|
-1
|
1,385
|
|
25
|
Raonic, Milos (Canada)
|
-1
|
1,335
|
|
26
|
Granollers, Marcel (Tây Ban Nha)
|
-1
|
1,295
|
|
27
|
Benneteau, Julien (Pháp)
|
4
|
1,250
|
|
28
|
Roddick, Andy (Mỹ)
|
-1
|
1,245
|
|
29
|
Soderling, Robin (Thụy Điển)
|
-1
|
1,210
|
|
30
|
Troicki, Viktor (Serbia)
|
0
|
1,185
|
| |
Bảng xếp hạng tennis Nữ
|
TT
|
Tay vợt
|
+- Xh so với tuần trước
|
Điểm
|
|
1
|
Azarenka, Victoria (Belarus)
|
0
|
8,980
|
|
2
|
Sharapova, Maria (Nga)
|
0
|
7,930
|
|
3
|
Kvitova, Petra (CH Séc)
|
0
|
7,095
|
|
4
|
Radwanska, Agnieszka (Ba lan)
|
0
|
6,630
|
|
5
|
Stosur, Samantha (Áo)
|
0
|
5,825
|
|
6
|
Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)
|
0
|
5,330
|
|
7
|
Bartoli, Marion (Pháp)
|
0
|
5,020
|
|
8
|
Li, Na (Trung Quốc)
|
0
|
4,880
|
|
9
|
Williams, Serena (Mỹ)
|
0
|
4,300
|
|
10
|
Zvonareva, Vera (Nga)
|
0
|
3,895
|
|
11
|
Schiavone, Francesca (Italia)
|
1
|
3,380
|
|
12
|
Petkovic, Andrea (Đức)
|
-1
|
3,291
|
|
13
|
Lisicki, Sabine (Đức)
|
0
|
3,201
|
|
14
|
Kerber, Angelique (Đức)
|
0
|
3,035
|
|
15
|
Ivanovic, Ana (Serbia)
|
0
|
2,785
|
|
16
|
Cibulkova, Dominika (Slovakia)
|
1
|
2,715
|
|
17
|
Jankovic, Jelena (Serbia)
|
1
|
2,500
|
|
18
|
Vinci, Roberta (Italia)
|
1
|
2,470
|
|
19
|
Hantuchova, Daniela (Slovakia)
|
1
|
2,450
|
|
20
|
Kirilenko, Maria (Nga)
|
1
|
2,410
|
|
21
|
Goerges, Julia (Đức)
|
-5
|
2,335
|
|
22
|
Safarova, Lucie (CH Séc)
|
1
|
2,255
|
|
23
|
Pavlyuchenkova, Anastasia (Nga)
|
-1
|
2,246
|
|
24
|
Pennetta, Flavia (Italia)
|
0
|
2,155
|
|
25
|
Peng, Shuai (Trung Quốc)
|
0
|
2,050
|
|
26
|
Medina Garrigues, Anabel (Tây Ban Nha)
|
0
|
1,940
|
|
27
|
Kuznetsova, Svetlana (Nga)
|
0
|
1,902
|
|
28
|
Errani, Sara (Italia)
|
0
|
1,900
|
|
29
|
Niculescu, Monica (Roumania)
|
0
|
1,840
|
|
30
|
Cetkovska, Petra (CH Séc)
|
0
|
1,800
|
|
|
Thích và chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với Tin tức 24h trên Facebook
để nhận tin nóng hổi
Trang trước, [1], 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, Trang sau
|
|