|
 |
Thông tin cần biết |
 |
|
|
|
|
 Djokovic đang là ông vua của làng banh nỉ
BXH tennis cập nhật ngày 20/9: Bình yên
Thứ Ba, 20/09/2011, 06:09 PM (GMT+7)
(The thao) - Do không có giải đấu lớn nào diễn ra trong tuần qua nên nhìn chung không có sự thay đổi trong top đầu.
BXH Nam
|
TT
|
Tay vợt
|
+- Xh so với tuần trước
|
Điểm
|
|
1
|
Djokovic, Novak (Serbia)
|
0
|
14,720
|
|
2
|
Nadal, Rafael (Tây Ban Nha)
|
0
|
10,620
|
|
3
|
Federer, Roger (Thụy Sỹ)
|
0
|
8,380
|
|
4
|
Murray, Andy (Anh)
|
0
|
7,165
|
|
5
|
Ferrer, David (Tây Ban Nha)
|
0
|
4,200
|
|
6
|
Soderling, Robin (Thụy Điển)
|
0
|
3,770
|
|
7
|
Fish, Mardy (Mỹ)
|
1
|
2,820
|
|
8
|
Monfils, Gael (Pháp)
|
-1
|
2,780
|
|
9
|
Berdych, Tomas (Séc)
|
0
|
2,775
|
|
10
|
Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)
|
0
|
2,710
|
|
11
|
Simon, Gilles (Pháp)
|
0
|
2,415
|
|
12
|
Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)
|
0
|
2,300
|
|
13
|
Del Potro, Juan Martin (Argentina)
|
4
|
2,030
|
|
14
|
Roddick, Andy (Mỹ)
|
0
|
1,995
|
|
15
|
Gasquet, Richard (Pháp)
|
0
|
1,945
|
|
16
|
Troicki, Viktor (Serbia)
|
0
|
1,935
|
|
17
|
Tipsarevic, Janko (Serbia)
|
-4
|
1,870
|
|
18
|
Isner, John (Mỹ)
|
0
|
1,815
|
|
19
|
Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)
|
0
|
1,720
|
|
20
|
Dolgopolov, Alexandr (Ukraina)
|
0
|
1,700
|
|
21
|
Melzer, Jurgen (Áo)
|
0
|
1,690
|
|
22
|
Verdasco, Fernando (Tây Ban Nha)
|
0
|
1,515
|
|
23
|
Chela, Juan Ignacio (Argentina)
|
0
|
1,485
|
|
24
|
Mayer, Florian (Đức)
|
0
|
1,485
|
|
25
|
Stepanek, Radek (Séc)
|
0
|
1,455
|
|
26
|
Cilic, Marin (Croatia)
|
0
|
1,435
|
|
27
|
Monaco, Juan (Argentina)
|
0
|
1,340
|
|
28
|
Lopez, Feliciano (Tây Ban Nha)
|
0
|
1,325
|
|
29
|
Ljubicic, Ivan (Croatia)
|
0
|
1,315
|
|
30
|
Raonic, Milos (Canada)
|
1
|
1,277
|
|
|
BXH Nữ
|
TT
|
Tay vợt
|
+- Xh so với tuần trước
|
Điểm
|
|
1
|
Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)
|
0
|
9335
|
|
2
|
Sharapova, Maria (Nga)
|
0
|
6226
|
|
3
|
Azarenka, Victoria (Belarus)
|
0
|
6055
|
|
4
|
Zvonareva, Vera (Nga)
|
0
|
5920
|
|
5
|
Li, Na (Trung Quốc)
|
0
|
5870
|
|
6
|
Kvitova, Petra (CH Séc)
|
0
|
5530
|
|
7
|
Stosur, Samantha (Úc)
|
0
|
5380
|
|
8
|
Schiavone, Francesca (Ý)
|
0
|
4775
|
|
9
|
Clijsters, Kim (Bỉ)
|
0
|
4501
|
|
10
|
Bartoli, Marion (Pháp)
|
0
|
4225
|
|
11
|
Petkovic, Andrea (Đức)
|
0
|
4025
|
|
12
|
Jankovic, Jelena (Serbia)
|
0
|
3270
|
|
13
|
Radwanska, Agnieszka (Ba Lan)
|
0
|
3270
|
|
14
|
Williams, Serena (Mỹ)
|
0
|
3180
|
|
15
|
Peng, Shuai (Trung Quốc)
|
0
|
2825
|
|
16
|
Pavlyuchenkova, Anastasia (Nga)
|
0
|
2720
|
|
17
|
Lisicki, Sabine (Đức)
|
0
|
2658
|
|
18
|
Vinci, Roberta (Ý)
|
0
|
2505
|
|
19
|
Kuznetsova, Svetlana (Nga)
|
0
|
2481
|
|
20
|
Ivanovic, Ana (Serbia)
|
0
|
2415
|
|
21
|
Goerges, Julia (Đức)
|
0
|
2395
|
|
22
|
Cibulkova, Dominika (Slovakia)
|
0
|
2165
|
|
23
|
Pennetta, Flavia (Ý)
|
0
|
2140
|
|
24
|
Wickmayer, Yanina (Bỉ)
|
0
|
2140
|
|
25
|
Hantuchova, Daniela (Slovakia)
|
0
|
2065
|
|
26
|
Peer, Shahar (Israel)
|
0
|
1975
|
|
27
|
Safarova, Lucie (CH Séc)
|
0
|
1870
|
|
28
|
Kirilenko, Maria (Nga)
|
0
|
1855
|
|
29
|
Petrova, Nadia (Nga)
|
0
|
1850
|
|
30
|
Medina Garrigues, Anabel (Tây Ban Nha)
|
1
|
1765
|
|
|
Xem thêm chủ đề: BXH tennis, bang xep hang tennis, Nadal, Djokovic, Federer, bong da, the thao Mời các bạn bấm ngay để xem tin tức hàng ngày về TENNIS trên 24h.
Hãy bấm đây để xem những video trận đấu hấp dẫn của các giải TENNIS
Zoro (24H.COM.VN)
Trang trước, [1], 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Trang sau
|
|