|
 |
Thông tin cần biết |
 |
|
|
|
|
Djokovic vững vàng ngôi số 1
BXH tennis cập nhật ngày 2/4: Djokovic bỏ xa Nadal & Federer
Thứ Hai, 02/04/2012, 04:42 PM (GMT+7)
Bảo toàn 1000 điểm tại Miami giúp tay vợt số 1 thế giới gia tăng khoảng cách với hai đối thủ phía sau là Nadal và Federer.
Sau thất bại bất ngờ tại vòng 3 Miami Masters trước Andy Roddick, Federer chỉ giành được 45 điểm thưởng và so với việc phải bảo vệ thành tích lọt vào bán kết năm ngoái (360 điểm) thì tay vợt người Thụy Sỹ đã bị trừ 315 điểm trong BXH tuần này. Tương tự với Nadal, chỉ giành 360 điểm nhờ có mặt ở bán kết và không bảo vệ toàn vẹn 600 điểm nhờ vị trí á quân Miami Masters mùa trước nên đã bị trừ 240 điểm.
Tay vợt nam thăng tiến nhất trong top 20 chính là Juan Monaco. Tay vợt người Argentina đã nhảy 5 bậc trên BXH và giữ vị trí thứ 16 thế giới nhờ lần thứ 2 trong sự nghiệp có mặt tại bán kết một giải Masters 1000.
Trong BXH WTA, nhà vô địch giải Miami Agnieszka Radwanska vẫn giữ nguyên vị trí thứ 4 thế giới nhưng khoảng cách với vị trí thứ 3 của Petra Kvitova đã được rút ngắn xuống còn gần 400 điểm. Thêm một chi tiết đáng chú ý là Serena Williams đã trở lại top 10 thế giới sau khi thi đấu khá thành công tại Miami.
Bảng xếp hạng tennis Nam
|
TT
|
Tay vợt
|
+- Xh so với tuần trước
|
Điểm
|
|
1
|
Djokovic, Novak (Serbia)
|
0
|
12,670
|
|
2
|
Nadal, Rafael (Tây Ban Nha)
|
0
|
9,935
|
|
3
|
Federer, Roger (Thụy Sỹ)
|
0
|
9,035
|
|
4
|
Murray, Andy (Vương Quốc Anh)
|
0
|
8,040
|
|
5
|
Ferrer, David (Tây Ban Nha)
|
0
|
4,700
|
|
6
|
Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)
|
0
|
4,670
|
|
7
|
Berdych, Tomas (CH Séc)
|
0
|
3,725
|
|
8
|
Tipsarevic, Janko (Serbia)
|
1
|
2,820
|
|
9
|
Fish, Mardy (Mỹ)
|
-1
|
2,730
|
|
10
|
Del Potro, Juan Martin (Argentina)
|
1
|
2,660
|
|
11
|
Isner, John (Mỹ)
|
-1
|
2,630
|
|
12
|
Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)
|
0
|
2,250
|
|
13
|
Simon, Gilles (Pháp)
|
0
|
2,050
|
|
14
|
Monfils, Gael (Pháp)
|
0
|
2,015
|
|
15
|
Lopez, Feliciano (Tây Ban Nha)
|
0
|
1,855
|
|
16
|
Monaco, Juan (Argentina)
|
5
|
1,810
|
|
17
|
Nishikori, Kei (Nhật Bản)
|
-1
|
1,750
|
|
18
|
Gasquet, Richard (Pháp)
|
-1
|
1,640
|
|
19
|
Verdasco, Fernando (Tây Ban Nha)
|
1
|
1,565
|
|
20
|
Mayer, Florian (Đức)
|
-1
|
1,540
|
|
21
|
Melzer, Jurgen (Áo)
|
1
|
1,507
|
|
22
|
Dolgopolov, Alexandr (Ukraina)
|
-4
|
1,495
|
|
23
|
Cilic, Marin (Croatia)
|
0
|
1,435
|
|
24
|
Stepanek, Radek (CH Séc)
|
1
|
1,385
|
|
25
|
Raonic, Milos (Canada)
|
1
|
1,380
|
|
26
|
Granollers, Marcel (Tây Ban Nha)
|
-2
|
1,315
|
|
27
|
Troicki, Viktor (Serbia)
|
0
|
1,295
|
|
28
|
Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)
|
1
|
1,290
|
|
29
|
Roddick, Andy (Mỹ)
|
5
|
1,245
|
|
30
|
Soderling, Robin (Thụy Điển)
|
0
|
1,210
|
|
|
Bảng xếp hạng tennis Nữ
|
TT
|
Tay vợt
|
+- Xh so với tuần trước
|
Điểm
|
|
1
|
Azarenka, Victoria (Belarus)
|
0
|
8,980
|
|
2
|
Sharapova, Maria (Nga)
|
0
|
7,930
|
|
3
|
Kvitova, Petra (CH Séc)
|
0
|
7,095
|
|
4
|
Radwanska, Agnieszka (Ba lan)
|
0
|
6,710
|
|
5
|
Stosur, Samantha (Áo)
|
0
|
5,825
|
|
6
|
Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)
|
0
|
5,720
|
|
7
|
Bartoli, Marion (Pháp)
|
0
|
5,020
|
|
8
|
Li, Na (Trung Quốc)
|
0
|
4,880
|
|
9
|
Zvonareva, Vera (Nga)
|
0
|
3,895
|
|
10
|
Williams, Serena (Mỹ)
|
1
|
3,830
|
|
11
|
Petkovic, Andrea (Đức)
|
-1
|
3,410
|
|
12
|
Schiavone, Francesca (Italia)
|
0
|
3,380
|
|
13
|
Lisicki, Sabine (Đức)
|
0
|
3,201
|
|
14
|
Ivanovic, Ana (Serbia)
|
2
|
2,785
|
|
15
|
Goerges, Julia (Đức)
|
2
|
2,785
|
|
16
|
Kerber, Angelique (Đức)
|
-2
|
2,775
|
|
17
|
Jankovic, Jelena (Serbia)
|
-2
|
2,570
|
|
18
|
Cibulkova, Dominika (Slovakia)
|
0
|
2,545
|
|
19
|
Vinci, Roberta (Italia)
|
1
|
2,470
|
|
20
|
Hantuchova, Daniela (Slovakia)
|
-1
|
2,450
|
|
21
|
Kirilenko, Maria (Nga)
|
1
|
2,410
|
|
22
|
Pavlyuchenkova, Anastasia (Nga)
|
-1
|
2,246
|
|
23
|
Peng, Shuai (Trung Quốc)
|
0
|
2,180
|
|
24
|
Pennetta, Flavia (Italia)
|
2
|
2,155
|
|
25
|
Kuznetsova, Svetlana (Nga)
|
-1
|
2,031
|
|
26
|
Safarova, Lucie (CH Séc)
|
-1
|
2,005
|
|
27
|
Medina Garrigues, Anabel (Tây Ban Nha)
|
0
|
1,940
|
|
28
|
Cetkovska, Petra (CH Séc)
|
1
|
1,860
|
|
29
|
Niculescu, Monica (Roumania)
|
-1
|
1,840
|
|
30
|
Wickmayer, Yanina (Bỉ)
|
3
|
1,825
|
|
|
Thích và chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với Tin tức 24h trên Facebook
để nhận tin nóng hổi
Trang trước, [1], 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, Trang sau
|
|