BXH tennis cập nhật ngày 16/4: Số 1 nước Mỹ đổi ngôi
Isner lần đầu trở thành số 1 nước Mỹ

BXH tennis cập nhật ngày 16/4: Số 1 nước Mỹ đổi ngôi

Thứ Hai, 16/04/2012, 09:32 PM (GMT+7)
Quần vợt Mỹ đón chào tay vợt thứ 12 trở thành số 1 ở xứ cờ hoa kể từ khi BXH ATP ra đời năm 1973.

BÓNG ĐÁ 24H LUÔN CẬP NHẬT NHANH NHẤT, 15 PHÚT SAU KHI CÁC TRẬN ĐẤU KẾT THÚC ĐÃ CÓ VIDEO CLIP BÓNG ĐÁTHỂ THAO

Với chiến thắng (5)6-7, 7-6(4), 6-3 trước tay vợt người Tây Ban Nha Feliciano Lopez ở bán kết giải U.S. Men's Clay Court Championships ở Houston, John Isner đã thế chỗ vị trí thứ 9 thế giới của Mardy Fish, đồng thời trở thành tay vợt số 1 nước Mỹ.

Tay vợt nam thăng tiến nhất tuần qua là Juan Monaco. Tay vợt người Argentina với danh hiệu thứ hai trong mùa giải ở Houston đã có vị trí thứ 14 thế giới, lặp lại thành tích cao nhất trong sự nghiệp của anh từng diễn ra vào tháng 2 năm 2008.

 Bảng xếp hạng tennis Nam

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Djokovic, Novak (Serbia)

0

12,670

2

Nadal, Rafael (Tây Ban Nha)

0

9,215

3

Federer, Roger (Thụy Sỹ)

0

8,880

4

Murray, Andy (Vương Quốc Anh)

0

7,680

5

Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)

0

4,795

6

Ferrer, David (Tây Ban Nha)

0

4,280

7

Berdych, Tomas (CH Séc)

0

3,810

8

Tipsarevic, Janko (Serbia)

0

2,820

9

Isner, John (Mỹ)

1

2,770

10

Fish, Mardy (Mỹ)

-1

2,725

11

Del Potro, Juan Martin (Argentina)

0

2,700

12

Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)

0

2,265

13

Monfils, Gael (Pháp)

1

2,075

14

Monaco, Juan (Argentina)

2

2,015

15

Simon, Gilles (Pháp)

-2

1,980

16

Lopez, Feliciano (Tây Ban Nha)

-1

1,900

17

Nishikori, Kei (Nhật Bản)

1

1,625

18

Gasquet, Richard (Pháp)

-1

1,595

19

Verdasco, Fernando (Tây Ban Nha)

0

1,565

20

Mayer, Florian (Đức)

0

1,540

21

Dolgopolov, Alexandr (Ukraina)

1

1,495

22

Cilic, Marin (Croatia)

1

1,400

23

Stepanek, Radek (CH Séc)

1

1,385

24

Raonic, Milos (Canada)

1

1,335

25

Granollers, Marcel (Tây Ban Nha)

1

1,305

26

Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)

2

1,290

27

Roddick, Andy (Mỹ)

2

1,245

28

Soderling, Robin (Thụy Điển)

2

1,210

29

Melzer, Jurgen (Áo)

-8

1,192

30

Troicki, Viktor (Serbia)

-3

1,185

 

 

Bảng xếp hạng tennis Nữ

 

TT

Tay vợt

+- Xh so với tuần trước

Điểm

1

Azarenka, Victoria (Belarus)

0

8,980

2

Sharapova, Maria (Nga)

0

7,930

3

Kvitova, Petra (CH Séc)

0

7,095

4

Radwanska, Agnieszka (Ba lan)

0

6,710

5

Stosur, Samantha (Áo)

0

5,825

6

Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)

0

5,450

7

Bartoli, Marion (Pháp)

0

5,020

8

Li, Na (Trung Quốc)

0

4,880

9

Williams, Serena (Mỹ)

0

4,300

10

Zvonareva, Vera (Nga)

0

3,895

11

Petkovic, Andrea (Đức)

0

3,410

12

Schiavone, Francesca (Italia)

0

3,380

13

Lisicki, Sabine (Đức)

0

3,251

14

Kerber, Angelique (Đức)

1

3,035

15

Ivanovic, Ana (Serbia)

-1

2,785

16

Goerges, Julia (Đức)

0

2,735

17

Cibulkova, Dominika (Slovakia)

0

2,715

18

Jankovic, Jelena (Serbia)

2

2,500

19

Vinci, Roberta (Italia)

-1

2,470

20

Hantuchova, Daniela (Slovakia)

-1

2,450

21

Kirilenko, Maria (Nga)

0

2,410

22

Pavlyuchenkova, Anastasia (Nga)

0

2,305

23

Safarova, Lucie (CH Séc)

0

2,255

24

Pennetta, Flavia (Italia)

0

2,155

25

Peng, Shuai (Trung Quốc)

0

2,050

26

Medina Garrigues, Anabel (Tây Ban Nha)

0

1,940

27

Kuznetsova, Svetlana (Nga)

0

1,902

28

Errani, Sara (Italia)

5

1,900

29

Niculescu, Monica (Roumania)

0

1,840

30

Cetkovska, Petra (CH Séc)

-2

1,800

 

(24H.COM.VN)
(7811 bình chọn, 9/10 điểm)
X
CN T2 T3 T4 T5 T6 T7