|
 |
Thông tin cần biết |
 |
|
|
|
|
Masha trở lại số 1 thế giới
BXH tennis ngày 12/6: Sharapova lên đỉnh
Thứ Ba, 12/06/2012, 09:30 PM (GMT+7)
4 năm trôi qua, cuối cùng búp bê người Nga đã trở lại vị trí số 1 thế giới.
Giải đấu thành công tại Roland Garros đã giúp Maria Sharapova vượt qua Victoria Azarenka trên BXH WTA tuần này với khoảng cách 690 điểm. Thăng tiến nhất chính là á quân Roland Garros, tay vợt người Italia Sara Errani, với việc nhảy vọt 14 bậc để lọt vào top 10 thế giới.
Trong khi đó tại BXH ATP, Djokovic với việc giành vị trí á quân, thành tích tốt hơn lọt tới bán kết cách đây một năm tiếp tục củng cố vị trí số 1 thế giới, còn Nadal vẫn ở phía sau với khoảng cách 2220 điểm.
Bảng xếp hạng tennis Nam
|
TT
|
Tay vợt
|
+- Xh so với tuần trước
|
Điểm
|
|
1
|
Djokovic, Novak (Serbia)
|
0
|
12,280
|
|
2
|
Nadal, Rafael (Tây Ban Nha)
|
0
|
10,060
|
|
3
|
Federer, Roger (Thụy Sỹ)
|
0
|
9,310
|
|
4
|
Murray, Andy (Vương Quốc Anh)
|
0
|
6,980
|
|
5
|
Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)
|
0
|
5,230
|
|
6
|
Ferrer, David (Tây Ban Nha)
|
0
|
5,180
|
|
7
|
Berdych, Tomas (CH Séc)
|
0
|
4,685
|
|
8
|
Tipsarevic, Janko (Serbia)
|
0
|
3,200
|
|
9
|
Del Potro, Juan Martin (Argentina)
|
0
|
3,180
|
|
10
|
Isner, John (Mỹ)
|
1
|
2,655
|
|
11
|
Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)
|
2
|
2,605
|
|
12
|
Fish, Mardy (Mỹ)
|
-2
|
2,535
|
|
13
|
Simon, Gilles (Pháp)
|
-1
|
2,525
|
|
14
|
Monaco, Juan (Argentina)
|
1
|
2,115
|
|
15
|
Monfils, Gael (Pháp)
|
-1
|
1,805
|
|
16
|
Verdasco, Fernando (Tây Ban Nha)
|
0
|
1,765
|
|
17
|
Lopez, Feliciano (Tây Ban Nha)
|
0
|
1,725
|
|
18
|
Nishikori, Kei (Nhật Bản)
|
0
|
1,645
|
|
19
|
Gasquet, Richard (Pháp)
|
1
|
1,600
|
|
20
|
Dolgopolov, Alexandr (Ukraina)
|
-1
|
1,585
|
|
21
|
Raonic, Milos (Canada)
|
1
|
1,540
|
|
22
|
ranollers, Marcel (Tây Ban Nha)
|
1
|
1,520
|
|
23
|
Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)
|
-2
|
1,505
|
|
24
|
Seppi, Andreas (Italia)
|
1
|
1,490
|
|
25
|
Cilic, Marin (Croatia)
|
-1
|
1,460
|
|
26
|
Stepanek, Radek (CH Séc)
|
1
|
1,340
|
|
27
|
Tomic, Bernard (Úc)
|
2
|
1,255
|
|
28
|
Benneteau, Julien (Pháp)
|
4
|
1,235
|
|
29
|
Mayer, Florian (Đức)
|
6
|
1,230
|
|
30
|
Anderson, Kevin (Nam Phi)
|
4
|
1,215
|
| |
Bảng xếp hạng tennis Nữ
|
TT
|
Tay vợt
|
+- Xh so với tuần trước
|
Điểm
|
|
1
|
Sharapova, Maria (Nga)
|
1
|
9,490
|
|
2
|
Azarenka, Victoria (Belarus)
|
-1
|
8,800
|
|
3
|
Radwanska, Agnieszka (Ba Lan)
|
0
|
7,230
|
|
4
|
Kvitova, Petra (CH Séc)
|
0
|
6,895
|
|
5
|
Stosur, Samantha (Áo)
|
1
|
6,180
|
|
6
|
Williams, Serena (Mỹ)
|
-1
|
5,700
|
|
7
|
Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)
|
2
|
4,366
|
|
8
|
Bartoli, Marion (Pháp)
|
0
|
4,070
|
|
9
|
Kerber, Angelique (Đức)
|
1
|
4,055
|
|
10
|
Errani, Sara (Italia)
|
14
|
3,350
|
|
11
|
Li, Na (Trung Quốc)
|
-4
|
3,245
|
|
12
|
Cibulkova, Dominika (Slovakia)
|
4
|
3,180
|
|
13
|
Zvonareva, Vera (Nga)
|
-2
|
3,160
|
|
14
|
Ivanovic, Ana (Serbia)
|
0
|
3,070
|
|
15
|
Lisicki, Sabine (Đức)
|
-2
|
2,697
|
|
16
|
Kanepi, Kaia (Estonia)
|
7
|
2,519
|
|
17
|
Pennetta, Flavia (Italia)
|
3
|
2,470
|
|
18
|
Petkovic, Andrea (Đức)
|
-3
|
2,421
|
|
19
|
Kirilenko, Maria (Nga)
|
-2
|
2,295
|
|
20
|
Vinci, Roberta (Italia)
|
-1
|
2,165
|
|
21
|
Safarova, Lucie (CH Séc)
|
1
|
2,085
|
|
22
|
Jankovic, Jelena (Serbia)
|
-1
|
2,080
|
|
23
|
Petrova, Nadia (Nga)
|
6
|
2,005
|
|
24
|
Hantuchova, Daniela (Slovakia)
|
-6
|
1,950
|
|
25
|
Goerges, Julia (Đức)
|
2
|
1,945
|
|
26
|
Cetkovska, Petra (CH Séc)
|
0
|
1,945
|
|
27
|
Schiavone, Francesca (Italia)
|
-15
|
1,920
|
|
28
|
Medina Garrigues, Anabel (Tây Ban Nha)
|
3
|
1,835
|
|
29
|
McHale, Christina (Mỹ)
|
7
|
1,750
|
|
30
|
Niculescu, Monica (Rumania)
|
3
|
1,735
|
|
,
|
Thích và chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với Tin tức 24h trên Facebook
để nhận tin nóng hổi
Trang trước, [1], 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, Trang sau
|
|