GIA VANG ONLINE

sẽ được 24h cập nhật trực tuyến liên tục nhiều lần trong ngày, mời các bạn đón xem!

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Chọn mã vàng

GIÁ VÀNG 9999 - GIÁ VÀNG SJC - GIÁ VÀNG TỰ DO

(Cập nhật lúc 08:21 ngày 25/02/2017)
Xem giá vàng theo ngày

Giá vàng hôm nay


(25/02/2017)

Giá vàng hôm qua


(24/02/2017)
GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA
Giá vàng Tp.Hồ Chí Minh
10K 13.296 14.696 13.271 14.671
14K 19.145 20.545 19.110 20.510
18K 24.988 26.388 24.943 26.343
24K 33.635 34.535 33.575 34.475
SJC10c 36.750 37.050 36.720 37.000
SJC1c 36.750 37.080 36.720 37.030
SJC99.99 34.080 34.880 34.020 34.820
SJC99.99N 34.580 34.980 34.520 34.920
Giá vàng Hà Nội
SJC 36.750 37.070 36.720 37.020
Giá vàng Nha Trang
SJC 36.740 37.070 36.720 37.020
* Mũi tên màu xanh ( ): thể hiện giá vàng đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.
* Mũi tên màu đỏ ( ): thể hiện giá vàng đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.


(Nguồn: Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn – SJC)
VIDEO BẢN TIN TÀI CHÍNH

Báo giá của các ngân hàng và giá vàng thế giới

(Cập nhật lúc 08:55 ngày 25/02/2017)
Xem giá vàng theo ngày

Giá vàng hôm nay


(25/02/2017)

Giá vàng hôm qua


(24/02/2017)
GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA GIÁ MUA VÀO GIÁ BÁN RA
Vàng TG ($) 1,256.53 1,257.03 1248.03 1248.53
SJC TP HCM 36,750,000 37,050,000 36,720,000 37,000,000
SJC Hà Nội 36,750,000 37,070,000 36,720,000 37,020,000
DOJI HN 37,050,000 36,990,000 36,830,000 36,930,000
DOJI SG 36,900,000 37,000,000 36,860,000 36,960,000
Phú Qúy SJC 36,900,000 36,980,000 36,850,000 36,940,000
VIETINBANK GOLD 36,690,000 36,980,000 36,680,000 36,990,000
TPBANK GOLD 36,900,000 37,000,000 36,860,000 36,960,000
MARITIME BANK 36,880,000 37,000,000 36,730,000 36,850,000
PNJ TP.HCM 36,750,000 37,050,000 36,750,000 37,020,000
PNJ Hà Nội 36,880,000 37,000,000 36,850,000 37,000,000
SCB 35,470,000 35,970,000 36,800,000 37,100,000
EXIMBANK 36,900,000 37,020,000 36,850,000 36,970,000
SHB 36,890,000 36,990,000 36,850,000 37,000,000
VIETNAMGOLD 36,890,000 36,890,000 36,850,000 36,950,000
Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM 36,800,000 37,030,000 36,750,000 36,990,000
Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang 36,800,000 37,030,000 36,750,000 36,990,000
BẢO TÍN MINH CHÂU 36,900,000 36,960,000 36,870,000 36,920,000
* Mũi tên màu xanh ( ): thể hiện giá vàng đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.
* Mũi tên màu đỏ ( ): thể hiện giá vàng đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.


(Nguồn: Công ty CP Dịch vụ trực tuyến Rồng Việt VDOS)
GIÁ VÀNG CỦA NGÂN HÀNG VÀ THẾ GIỚI THỜI ĐIỂM TRƯỚC
Về trang chủ 24hVề đầu trang