THẺ THANH TOÁN QUỐC TẾ SACOM VISA DEBIT Áp dụng từ 21/07/2008
STT
Danh mục phí
Mức phí
1
Phí phát hành
Miễn phí
2
Phí phát hành nhanh (trong 24 giờ)
100.000 đ/thẻ (*)
3
Phí thường niên
- Thẻ chuẩn
100.000đ/năm
- Thẻ vàng
200.000đ/năm
4
Phí rút tiền mặt
- Tại ATM Sacombank
Miễn phí
- Tại POS Sacombank (CN/SGD) Giao dịch dưới 10.000.000đ Giao dịch từ 10.000.000đ trở lên
Miễn phí 0.03% số tiền giao dịch.
- Tại ATM/POS của Ngân hàng khác
2% số tiền giao dịch, tối thiểu 60.000đ
5
Phí thay thế thẻ
50.000đ/thẻ
6
Phí cấp lại PIN
10.000đ/lần
7
Phí mất thẻ và thay thế thẻ
150.000đ/thẻ
8
Phí gửi thông báo giao dịch định kỳ qua email, thư
5.000đ/tháng/thẻ
9
Phí gửi lại thông báo giao dịch theo yêu cầu qua email, thư
5.000đ/lần
10
Phí xác nhận theo yêu cầu của chủ thẻ
50.000đ/lần
11
Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch
- Thuộc đại lý Sacombank
10.000đ/hóa đơn
- Không thuộc đại lý Sacombank
80.000đ/hóa đơn
12
Phí khiếu nại giao dịch (áp dụng cho khách hàng khiếu nại sai)
- Thuộc đại lý Sacombank
10.000đ/giao dịch khiếu nại
- Không thuộc đại lý Sacombank
Tối thiểu 80.000đ/giao dịch khiếu nại
13
Phí chuyển đổi ngoại tệ (không áp dụng cho VNĐ)
2.1% số tiền giao dịch
THẺ TÍN DỤNG SACOMBANK METRO (Áp dụng từ ngày 01/07/2008)
STT
Danh mục phí
Mức phí
1
Phí thường niên
250.000đ
2
Lãi suất tháng
1,75%
3
Phí thay đổi hạn mức tín dụng
30.000đ
4
Phí chậm thanh toán
4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 80.000đ
5
Phí sử dụng vượt hạn mức
0.075% ngày, tối thiểu 40.000đ
6
Phí cấp bản sao thông báo giao dịch
30.000đ
7
Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch
80.000đ
8
Phí thay thế thẻ
50.000đ
9
Phí mất thẻ và thay thế thẻ
150.000đ
10
Phí thay đổi loại thẻ
150.000đ
11
Phí khiếu nại sai
80.000đ
12
Phí dịch vụ đặc biệt
80.000đ
HẺ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA SACOMPASSPORT (Áp dụng từ ngày 01/07/2008)
STT
Danh mục phí
Mức phí
1
Phí thường niên - Thẻ chính - Thẻ phụ
200.000đ 100.000đ
2
Lãi suất tháng
1,75%
3
Phí rút tiền mặt
Tại ATM 10.000đ/ lần
Tại POS 1% (Tối thiểu 10.000đ)
4
Phí thay đổi hạn mức tín dụng
30.000đ
5
Phí chậm thanh toán
4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 80.000đ
6
Phí sử dụng vượt hạn mức
0.075% ngày, tối thiểu 40.000đ
7
Phí cấp bản sao thông báo giao dịch
30.000đ
8
Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch
80.000đ
9
Phí thay thế thẻ
50.000đ
10
Phí mất thẻ và thay thế thẻ
150.000đ
11
Phí thay đổi loại thẻ
150.000đ
12
Phí cấp lại PIN
30.000đ
13
Phí khiếu nại sai
80.000đ
14
Phí dịch vụ đặc biệt
80.000đ
** Lưu ý: - Thông tin chỉ mang tính tham khảo, chúng tôi sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm gì về việc sử dụng thông tin của các bạn. - Hiện tại thông tin đang được cập nhật, nếu nhận thấy thông tin không chính xác, bạn vui lòng thông báo với chúng tôi qua mẫu góp ý bên dưới - Nếu bạn là ngân hàng, và có nhu cầu cập nhật thông tin ATM, hãy liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ email: anhnk@24h.com.vn. Điện thoại: 04 35121806, số máy lẻ 615