Hiện tại đã cập nhật 27 ngân hàng với tổng số điểm đặt ATM là 8345

THÔNG TIN CẦN BIẾT - ATM

BIỂU PHÍ SỬ DỤNG DỊCH VỤ THẺ CỦA NGÂN HÀNG
Bạn dùng thẻ ATM của Ngân Hàng nào?

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THẺ (Cập nhật ngày 15/4/2010)

Loại phí

Mức phí áp dụng

Hạng chuẩn

Hạng vàng

Hạng đặc biệt

Thẻ chính

Thẻ phụ

Thẻ chính

Thẻ phụ

Thẻ chính

Thẻ phụ

PHÁT HÀNH THẺ

(Phí chưa bao gồm VAT 10% và Phát hành nhanh chỉ áp dụng cho địa bàn Hà Nội)

A.    Phát hành lần đầu

I.      Thẻ Vạn dặm (01 thẻ duy nhất)

Phát hành thường

30.000

 

 

 

 

 

Phát hành nhanh

130.000

 

 

 

 

 

II.    Thẻ eTrans 365+

Phát hành thường

50.000

50.000

70.000

70.000

100.000

100.000

Phát hành nhanh

150.000

150.000

170.000

170.000

200.000

200.000

III.   Thẻ BIDV Harmony

Phát hành thường

 

 

 

 

100.000

100.000

Phát hành nhanh

 

 

 

 

200.000

200.000

B.    Phí phát hành lại (do hỏng, mất, quên PIN)

I.      Thẻ Vạn dặm (01 thẻ duy nhất)

Phát hành thường

20.000

 

 

 

 

 

Phát hành nhanh

120.000

 

 

 

 

 

II.    Thẻ eTrans 365+

Phát hành thường

25.000

25.000

35.000

35.000

50.000

50.000

Phát hành nhanh

125.000

125.000

135.000

135.000

150.000

150.000

III.   Thẻ BIDV Harmony

Phát hành thường

 

 

 

 

50.000

50.000

Phát hành nhanh

 

 

 

 

150.000

150.000

SỬ DỤNG THẺ

(Phí chưa bao gồm VAT 10%)

Loại phí

Mức phí

ST tối thiểu

ST tối đa

Phí thường niên

Thẻ Vạn dặm, thẻ liên kết sinh viên

Miễn phí

 

 

Thẻ eTrans 365+ (Hạng chuẩn)

Miễn phí

 

 

Thẻ eTrans 365+ (Hạng vàng)

30.000 VND/thẻ

 

 

Thẻ eTrans 365+ (Hạng đặc biệt)

40.000 VND/thẻ

 

 

Thẻ Power

50.000 VND/thẻ

 

 

Thẻ BIDV Harmony

60.000 VND/thẻ

 

 

Phí kích hoạt lại thẻ

 

5.000 VND/lần

10.000 VND/lần

Phí thay đổi tài khoản liên kết

 

5.000 VND/lần thay đổi TK

10.000 VND/lần thay đổi TK

Phí đóng thẻ

 

 0 VND/thẻ

30.000 VND/thẻ 

PHÍ DỊCH VỤ ATM

(Phí đã bao gồm VAT 10%)

Loại phí

Mức phí

ST tối thiểu

ST tối đa

Tại máy ATM của BIDV

I.      Phí rút tiền mặt

Thẻ do BIDV phát hành

Miễn phí

 

 

Thẻ do các ngân hàng khác kết nối với Banknetvn phát hành

BIDV: Miễn phí

Banknetvn thu: 3.300 VND/giao dịch      

Thẻ VISA, PLUS do ngân hàng trong nước phát hành

20.000 VND/giao dịch

 

 

Thẻ VISA, PLUS do ngân hàng nước ngoài phát hành

20.000 VND/giao dịch

 

 

II.    Phí chuyển khoản trong cùng hệ thống ngân hàng phát hành thẻ

Thẻ do BIDV phát hành

BIDV: Miễn phí

Banknetvn thu: 1.650 VND/giao dịch  

Thẻ do các ngân hàng khác kết nối với Banknetvn phát hành

BIDV: Miễn phí

Banknetvn thu: 1.650 VND/giao dịch    

III.   Phí kiểm tra số dư tài khoản

Thẻ do BIDV phát hành

Miễn phí  

Thẻ do các ngân hàng khác kết nối với Banknetvn phát hành

BIDV: Miễn phí

Banknetvn thu: 1.650 VND/giao dịch    

Thẻ VISA, PLUS (do ngân hàng trong và ngoài nước phát hành)

BIDV: Miễn phí   

IV.   Phí in sao kê rút gọn

Thẻ do BIDV phát hành

Miễn phí

 

 

Thẻ do các ngân hàng khác kết nối với Banknetvn phát hành

BIDV: Miễn phí

Banknetvn thu: 1.650 VND/giao dịch     

V.    Phí yêu cầu chuyển tiền vào tài khoản tiết kiệm có kì hạn

Phí yêu cầu chuyển tiền vào tài khoản tiết kiệm có kì hạn

Miễn phí

 

 

VI.   Phí yêu cầu in sao kê tài khoản

Phí yêu cầu in sao kê tài khoản

5.500 VND/lần

Phí chưa bao gồm cước phí bưu điện  

VII. Phí yêu cầu phát hành sổ séc

Phí yêu cầu phát hành sổ séc

9.900 VND/lần

 

 

VIII.          Phí sử dụng dịch vụ khác 

Thanh toán hóa đơn EVN, VNPT Hà Nội, Jetstar, VN

Miễn phí 

 

 

Nạp tiền thuê bao di động trả trước – BIDV VnTopup

 Miễn phí

 

 

Thẻ của BIDV giao dich tại máy ATM của các Ngân hàng khác kết nối với Banknetvn

(Phí đã bao gồm VAT 10%)

Phí rút tiền mặt

3.300 VND/lần

 

 

Chuyển khoản trong nội bộ BIDV

1.650 VND/lần

 

 

Phí kiểm tra số dư tài khoản

1.650 VND/lần

 

 

Phí in sao kê rút gọn

1.650 VND/lần

 

 

PHÍ DỊCH VỤ POS

(Đã bao gồm VAT 10%)

Loại phí

BIDV thu của Đơn vị chấp nhận thẻ

BIDV thu của chủ thẻ

Thẻ BIDV

Thẻ Visa

Thẻ BIDV

Thẻ Visa

Phí thanh toán tiền hàng hóa dịch vụ

Theo thỏa thuận

Miễn phí

Miễn phí

Phí ứng/Rút tiền mặt (POS lắp tại Chi nhánh BIDV)

Miễn phí

0%-1%/ST rút, tối thiểu 5.000 VND

3%/ST rút, tối thiểu 20.000 VND

Phí vấn tin

Miễn phí

 

Miễn phí

 

 

BIỂU PHÍ VÀ LÃI SUẤT DỊCH VỤ THẺ TÍN DỤNG VISA


LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ
(Đơn vị: đồng, đã bao gồm VAT)

THẺ BIDV PRECIOUS

THẺ BIDV FLEXI

  1. PHÍ PHÁT HÀNH THẺ

Phí phát hành thẻ

Miễn phí

Miễn phí

  1. PHÍ  QUẢN LÝ THẺ

Phí thường niên (Annual Fee)
Thẻ chính (Primary card)
Thẻ phụ (Supplementary card)

 

200.000
100.000

 

100.000
50.000

Phí phát hành lại thẻ
(Card Replacement Fee)

100.000

50.000

Phí cấp lại PIN (PIN Re-issue Fee)

30.000

30.000

Phí thông báo thẻ mất cắp thất lạc (Lost Card Fee)

 

 

Phí thông báo thẻ mất cắp thất lạc qua VISA

200.000

200.000

Phí thông báo thẻ mất cắp thất lạc qua BIDV

Miễn phí

Miễn phí

Phí cấp sao kê chi tiết tài khoản theo yêu cầu chủ thẻ (Statement Copy Fee)

50.000

50.000

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch (Copy of Transaction Receipt Fee)

 

 

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch tại đại lý/ ĐVCNT của BIDV

20.000

20.000

Phí cấp bản sao chứng từ giao dịch tại đại lý/ ĐVCNT của ngân hàng khác

80.000

80.000

Phí tra soát/ khiếu nại (khi khách hàng khiếu nại sai) (Complaint Fee)

80.000/lần

80.000/lần

Phí chấm dứt sử dụng thẻ (Closing Fee)

50.000

50.000

  1. PHÍ GIAO DỊCH 

Phí ứng tiền mặt tại ATM/ POS (Cash Disbursement Fee)

 

 

 Chủ thẻ thực hiện ứng tiền mặt tại ATM / POS của BIDV

2% số tiền ứng
Tối thiểu 20.000

3% số tiền ứng
Tối thiểu 40.000

 Chủ thẻ thực hiện ứng tiền mặt tại ATM/ POS của các Ngân hàng khác  (tại Việt Nam và nước ngoài)

4% số tiền ứng
Tối thiểu 50.000

3% số tiền ứng
Tối thiểu 40.000

Phí chuyển đổi ngoại tệ (Currency Conversion Fee)

2,1% số tiền giao dịch

2,1% số tiền giao dịch

  1. PHÍ, LÃI LIÊN QUAN TÍN DỤNG 

Phí (phạt) chậm thanh toán (Late Payment Fee)

3% số tiền chậm thanh toán
Tối thiểu: 50.000

3% số tiền chậm thanh toán
Tối thiểu: 50.000

Phí cấp hạn mức tín dụng tạm thời (Temporary Credit LimitFee)

50.000/lần

50.000/lần

Phí thay đổi hạn mức tín dụng (Credit Limit Change Fee)

30.000/lần

30.000đ/lần

Phí thay đổi hình thức thế chấp (hình thức đảm bảo sử dụng thẻ) (Deposit Change Fee)

30.000/lần

30.000/lần

Lãi suất (Interest)   (*)

15,5%/năm

15,5%/năm

  1. PHÍ DỊCH VỤ KHẨN CẤP 

Phí ứng tiền mặt khẩn cấp (khi chủ thẻ ở nước ngoài và không có thẻ) (Emergency Cash Advance Fee)

500.000

Không áp dụng 

Phí thay thế thẻ khẩn cấp (thẻ bị mất và yêu cầu thay thế khi ở nước ngoài) (Emergency Card Replacement Fee)

500.000

Không áp dụng 

(*): Mức Lãi suất trên áp dụng từ 26/03/2010 đối với thẻ BIDV Precious và từ 16/03/2010 đối với thẻ BIDV Flexi

Kết bạn với 24H.COM.VN trên Facebook
để cập nhật tin nóng nhất hàng ngày.
Mời bạn góp ý về website thông tin ATM của 24h
Địa chỉ email:
(Sử dụng mã Telex để gõ tiếng Việt Unicode)
Nội dung góp ý:
Nhập mã bảo mật:
Gửi đi
ATM, atm card, diem dat ATM, gia vang, gia vang hom nay, Nghe nhac, Tin tuc, TIN THE THAO, Ket qua xo so, phu nu, game, GAME HAY, tin tuc trong ngay, TIN NHANH, lam dep, thoi trang, phu nu mang thai, kinh nghiem hay, nhac, hinh nen dien thoai, nhac chuong hay, viec lam, tuyen dung, am thuc, phim, the thao, BONG DA, bong da anh, bong da 24h, LICH THI DAU BONG DA, gia vangthoi tiet hom nay, truyen hinh
X
CNT2T3T4T5T6T7