|
 |
Thông tin cần biết |
 |
|
|
|
|
Rafael Nadal là lá cờ đầu của xứ bò tót
BXH tennis ngày 20/6: "Tây Ban Nha hóa"
Thứ Tư, 20/06/2012, 04:13 AM (GMT+7)
Những tay vợt người Tây Ban Nha vẫn đang thống lĩnh trên BXH ATP.
Tại BXH ATP công bố trong tuần này, trong 20 tay vợt nam hàng đầu thế giới thì có tới 5 tay vợt người Tây Ban Nha. Tính rộng hơn thì trong top 100 có tới 12 tay vợt xứ bò tót.
Tay vợt thăng tiến nhất trong tuần qua là Marin Cilic. Với chức vô địch Queen's Club nhờ đối thủ người Argentina David Nalbandian bị xử thua vì hành động nóng nảy khiến trọng tài dây bị thương, Cilic đã nhảy 7 bậc để lọt vào top 20.
Bảng xếp hạng tennis Nam
|
TT
|
Tay vợt
|
+- Xh so với tuần trước
|
Điểm
|
|
1
|
Djokovic, Novak (Serbia)
|
0
|
12,280
|
|
2
|
Nadal, Rafael (Tây Ban Nha)
|
0
|
10,060
|
|
3
|
Federer, Roger (Thụy Sỹ)
|
0
|
9,435
|
|
4
|
Murray, Andy (Vương Quốc Anh)
|
0
|
6,980
|
|
5
|
Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)
|
0
|
5,230
|
|
6
|
Ferrer, David (Tây Ban Nha)
|
0
|
5,180
|
|
7
|
Berdych, Tomas (CH Séc)
|
0
|
4,685
|
|
8
|
Tipsarevic, Janko (Serbia)
|
0
|
3,200
|
|
9
|
Del Potro, Juan Martin (Argentina)
|
0
|
3,180
|
|
10
|
Isner, John (Mỹ)
|
0
|
2,655
|
|
11
|
Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)
|
0
|
2,605
|
|
12
|
Fish, Mardy (Mỹ)
|
0
|
2,535
|
|
13
|
Simon, Gilles (Pháp)
|
0
|
2,525
|
|
14
|
Monaco, Juan (Argentina)
|
0
|
2,115
|
|
15
|
Monfils, Gael (Pháp)
|
0
|
1,805
|
|
16
|
Verdasco, Fernando (Tây Ban Nha)
|
0
|
1,765
|
|
17
|
Lopez, Feliciano (Tây Ban Nha)
|
0
|
1,725
|
|
18
|
Cilic, Marin (Croatia)
|
7
|
1,655
|
|
19
|
Gasquet, Richard (Pháp)
|
0
|
1,600
|
|
20
|
Nishikori, Kei (Nhật Bản)
|
-2
|
1,600
|
|
21
|
Dolgopolov, Alexandr (Ukraina)
|
-1
|
1,585
|
|
22
|
Raonic, Milos (Canada)
|
-1
|
1,540
|
|
23
|
Granollers, Marcel (Tây Ban Nha)
|
-1
|
1,530
|
|
24
|
Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)
|
-1
|
1,505
|
|
25
|
Stepanek, Radek (CH Séc)
|
1
|
1,340
|
|
26
|
Seppi, Andreas (Italia)
|
-2
|
1,285
|
|
27
|
Tomic, Bernard (Úc)
|
0
|
1,255
|
|
28
|
Mayer, Florian (Đức)
|
1
|
1,230
|
|
29
|
Kohlschreiber, Philipp (Đức)
|
5
|
1,220
|
|
30
|
Anderson, Kevin (Nam Phi)
|
0
|
1,215
|
|
|
Bảng xếp hạng tennis Nữ
|
TT
|
Tay vợt
|
+- Xh so với tuần trước
|
Điểm
|
|
1
|
Sharapova, Maria (Nga)
|
0
|
9,490
|
|
2
|
Azarenka, Victoria (Belarus)
|
0
|
8,800
|
|
3
|
Radwanska, Agnieszka (Ba Lan)
|
0
|
7,230
|
|
4
|
Kvitova, Petra (CH Séc)
|
0
|
6,775
|
|
5
|
Stosur, Samantha (Úc)
|
0
|
6,100
|
|
6
|
Williams, Serena (Mỹ)
|
0
|
5,640
|
|
7
|
Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)
|
0
|
4,366
|
|
8
|
Kerber, Angelique (Đức)
|
1
|
4,055
|
|
9
|
Bartoli, Marion (Pháp)
|
-1
|
3,720
|
|
10
|
Errani, Sara (Italia)
|
0
|
3,350
|
|
11
|
Li, Na (Trung Quốc)
|
0
|
3,245
|
|
12
|
Zvonareva, Vera (Nga)
|
1
|
3,160
|
|
13
|
Cibulkova, Dominika (Slovakia)
|
-1
|
3,120
|
|
14
|
Ivanovic, Ana (Serbia)
|
0
|
3,070
|
|
15
|
Lisicki, Sabine (Đức)
|
0
|
2,697
|
|
16
|
Kanepi, Kaia (Estonia)
|
0
|
2,519
|
|
17
|
Pennetta, Flavia (Italia)
|
0
|
2,470
|
|
18
|
Petkovic, Andrea (Đức)
|
0
|
2,420
|
|
19
|
Kirilenko, Maria (Nga)
|
0
|
2,295
|
|
20
|
Jankovic, Jelena (Serbia)
|
2
|
2,220
|
|
21
|
Safarova, Lucie (CH Séc)
|
0
|
2,085
|
|
22
|
Petrova, Nadia (Nga)
|
1
|
2,005
|
|
23
|
Vinci, Roberta (Italia)
|
-3
|
1,955
|
|
24
|
Goerges, Julia (Đức)
|
1
|
1,945
|
|
25
|
Cetkovska, Petra (CH Séc)
|
1
|
1,945
|
|
26
|
Schiavone, Francesca (Italia)
|
1
|
1,920
|
|
27
|
Zheng, Jie (Trung Quốc)
|
5
|
1,850
|
|
28
|
Medina Garrigues, Anabel (Tây Ban Nha)
|
0
|
1,835
|
|
29
|
Hantuchova, Daniela (Slovakia)
|
-5
|
1,820
|
|
30
|
McHale, Christina (Mỹ)
|
-1
|
1,750
|
|
|
Thích và chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với Tin tức 24h trên Facebook
để nhận tin nóng hổi
Trang trước, [1], 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, Trang sau
|
|