|
|
 Thí sinh làm bài thi tuyển sinh tại điểm thi Trường ĐH Kinh tế TP.HCM - Ảnh: Quốc Dũng
Điểm chuẩn NV2, xét NV3 của ĐH Thái Bình Dương, ĐH Võ Trường Toản, ĐH Duy Tân
Thứ Năm, 17/09/2009, 09:59 AM (GMT+7)
(giao duc 24h) - Các trường ĐH Thái Bình Dương, ĐH Võ Trường Toản, ĐH Duy Tân cũng đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV2 và thông báo xét tuyển NV3 chiều 10-9.
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
Trường ĐH Thái Bình Dương: xét 540 chỉ tiêu NV3
Trường ĐH Thái Bình Dương thông báo xét tuyển 190 chỉ tiêu nguyện vọng 2 hệ ĐH và 350 chỉ tiêu hệ CĐ. Đối tượng xét tuyển là thí sinh đã dự thi ĐH, CĐ năm 2009 có điểm từ điểm sàn ĐH, CĐ trở lên. Hồ sơ gồm giấy chứng nhận kết quả thi ĐH, CĐ (bản chính); phong bì có dán tem, ghi tên và địa chỉ của người nhận; lệ phí xét tuyển 15.000 đồng.
Hạn chót nhận hồ sơ là ngày 30-9-2009 tại Văn phòng Trường ĐH Thái Bình Dương (mã trường TBD), số 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; ĐT: (058) 3523971.
Sinh viên tốt nghiệp CĐ sẽ được học liên thông lên ĐH. Trường có ký túc xá cho sinh viên ở xa đến lưu trú. Sinh viên đã học cấp 3 tại Khánh Hòa được giảm 5% học phí.
Trường đang xin Bộ GD-ĐT cho phép áp dụng điều 33 của Quy chế tuyển sinh, theo đó mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 1 điểm, cụ thể là: khu vực 1 được cộng 3 điểm, khu vực 2 nông thôn được cộng 2 điểm, khu vực 2 được cộng 1 điểm.
|
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3
|
Mã ngành
|
Khối
|
Điểm chuẩn NV1 - 2009
|
Điểm chuẩn NV2 - 2009
|
Điểm xét NV3 - 2009
|
Chỉ tiêu NV3 - 2009
|
|
Hệ Đại học
|
|
Công nghệ thông tin
|
101
|
A, D1
|
13,0
|
13,0
|
|
|
|
Kế toán
|
401
|
A, D1
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
70
|
|
Tài chính ngân hàng
|
402
|
A, D1
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
50
|
|
Quản trị kinh doanh (du lịch - nhà hàng - khách sạn)
|
403
|
A, D1
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
70
|
|
Tiếng Anh (du lịch)
|
701
|
D1
|
13,0
|
13,0
|
|
|
|
Hệ Cao đẳng
|
|
Kế toán kiểm toán
|
C65
|
A, D1
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
90
|
|
Tài chính ngân hàng
|
C66
|
A, D1
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
60
|
|
Quản trị kinh doanh (du lịch - nhà hàng - khách sạn)
|
C67
|
A, D1
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
90
|
|
Tiếng Anh (du lịch)
|
C68
|
D1
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
50
|
|
Tin học ứng dụng
|
C69
|
A, D1
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
60
|
|
Hệ Trung cấp chuyên nghiệp
|
|
Trường tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển trung cấp chuyên nghiệp các ngành: xây dựng dân dụng (mã ngành 01), kế toán (02), nghiệp vụ lữ hành (03), quản trị lưu trú du lịch (04), công nghệ thông tin (05).
|
----------------
Trường ĐH Võ Trường Toản: xét 710 chỉ tiêu NV3
Trường xét tuyển nguyện vọng 3 tất cả các ngành. Hồ sơ xét tuyển gồm: giấy chứng nhận kết quả thi hoặc Phiếu báo điểm số 2 (bản gốc) kèm theo hai phong bì (có dán tem ghi rõ địa chỉ của thí sinh) gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện chuyển phát nhanh; lệ phí xét tuyển 15.000 đồng/hồ sơ.
Thí sinh gửi hồ sơ đến ngày 30-9-2009 theo đường bưu điện chuyển phát nhanh (EMS) về Phòng đào tạo Trường ĐH Võ Trường Toản (mã trường VTT), Quốc lộ 1A, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang; ĐT: (0711) 3953080 - 3953200.
|
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3
|
Mã ngành
|
Khối
|
Điểm chuẩn NV1 - 2009
|
Điểm chuẩn NV2 - 2009
|
Điểm xét NV3 - 2009
|
Chỉ tiêu NV3 - 2009
|
|
Hệ Đại học
|
|
Quản trị kinh doanh
|
401
|
A, D1
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
60
|
|
Kế toán
|
402
|
A, D1
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
60
|
|
Tài chính ngân hàng
|
403
|
A, D1
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
60
|
|
Quản trị du lịch
|
404
|
A, D1
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
60
|
|
Kinh tế đối ngoại
|
405
|
A, D1
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
60
|
|
Công nghệ thông tin
|
119
|
A, D1
|
13,0
|
13,0
|
13,0
|
60
|
|
Ngữ văn
|
601
|
C
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
50
|
|
Tiếng Anh
|
702
|
D1
|
13,0
|
13,0
|
|
|
|
Hệ Cao đẳng
|
|
Kế toán
|
C65
|
A,D1
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
100
|
|
Tài chính ngân hàng
|
C66
|
A, D1
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
100
|
|
Công nghệ thông tin
|
C67
|
A, D1
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
100
|
----------------
Trường ĐH Duy Tân: sẽ xét tuyển NV3
Trường ĐH Duy Tân sẽ tiếp tục xét tuyển nguyện vọng 3. Hồ sơ xét tuyển gồm: giấy chứng nhận kết quả thi hoặc Phiếu báo điểm số 2 (bản gốc) kèm theo hai phong bì (có dán tem ghi rõ địa chỉ của thí sinh) gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện chuyển phát nhanh; lệ phí xét tuyển 15.000 đồng/hồ sơ.
Thông tin chi tiết liên hệ tại Hội đồng Tuyển sinh Trường ĐH Duy Tân (mã trường DDT), 184 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng (ĐT: 0511. 3653439 - 2243775 - 3650403) trước ngày 30-9-2009.
|
Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV2
|
Mã ngành
|
Khối
|
Điểm chuẩn NV1 - 2009
|
Điểm chuẩn NV2 - 2009
|
|
Hệ Đại học
|
|
Kỹ thuật mạng máy tính
|
101
|
A, D
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
Công nghệ phần mềm
|
102
|
A, D
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
Hệ thống thông tin kinh tế
|
410
|
A, D
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
Tài chính tính toán
|
420
|
A, D
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
Công nghệ phần mềm (theo chuẩn Carnegie Mellon - CMU)
|
102
|
A, D
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
Hệ thống thông tin (theo chuẩn Carnegie Mellon - CMU)
|
410
|
A, D
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
Tin học viễn thông
|
103
|
A, D
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
Hệ thống nhúng
|
104
|
A, D
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
Điều khiển tự động
|
108
|
A, D
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
Kế toán kiểm toán
|
405
|
A, D
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
Kế toán doanh nghiệp
|
406
|
A, D1
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
Quản trị kinh doanh tổng hợp
|
400
|
A, D1
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
Quản trị kinh doanh marketing
|
401
|
A, D
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
Tài chính doanh nghiệp
|
403
|
A, D
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
Ngân hàng
|
404
|
A, D
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
Quản trị du lịch và khách sạn
|
407
|
A, D
|
13,0
|
13,0
|
|
B, C
|
14,0
|
14,0
|
|
Quản trị du lịch lữ hành
|
408
|
A, D
|
13,0
|
13,0
|
|
B, C
|
14,0
|
14,0
|
|
Tiếng Anh biên - phiên dịch (hệ số 2 ngoại ngữ)
|
701
|
D1
|
16,0
|
16,0
|
|
Tiếng Anh du lịch (hệ số 2 ngoại ngữ)
|
702
|
D1
|
16,0
|
16,0
|
|
Kỹ thuật và quản lý môi trường
|
301
|
A, D
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
|
105
|
A, D
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
Xây dựng cầu đường
|
106
|
A
|
13,0
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
14,0
|
|
V
|
15,0
|
15,0
|
|
Kiến trúc công trình (môn vẽ hệ số 2)
|
107
|
V
|
15,0
|
15,0
|
|
Văn học
|
601
|
C
|
14,0
|
14,0
|
|
D
|
13,0
|
13,0
|
|
Quan hệ quốc tế
|
608
|
C
|
14,0
|
14,0
|
|
D
|
13,0
|
13,0
|
|
Hệ Cao đẳng
|
|
Xây dựng (khối V không nhân hệ số - điểm toán khối V từ 2 trở lên)
|
C65
|
A, V
|
10,0
|
10,0
|
|
Kế toán
|
C66
|
A, D
|
10,0
|
10,0
|
|
B
|
11,0
|
11,0
|
|
Tin học (điểm toán khối D từ 2 trở lên)
|
C67
|
A, D
|
10,0
|
10,0
|
|
B
|
11,0
|
11,0
|
|
Du lịch
|
C68
|
A, D
|
10,0
|
10,0
|
|
B, C
|
11,0
|
11,0
|
Xem thêm chủ đề: Điểm chuẩn NV2, NV3, ĐH Thái Bình Dương, ĐH Võ Trường Toản, ĐH Duy Tân
24H.COM.VN (Theo Tuổi Trẻ)
- Điểm chuẩn NV2, xét NV3 của ĐH Sư phạm Hà Nội 2, ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu, CĐ Tài chính kế toán, CĐ Bách Việt
- Điểm chuẩn NV2, xét NV3 của ĐH Hùng Vương TP.HCM, CĐ Xây dựng Miền Tây, CĐ KTKT Kon Tum, CĐ Sonadezi
- Điểm chuẩn NV2, xét NV3 của ĐHSP Kỹ thuật Nam Định, ĐH Bắc Hà, ĐH Thành Tây
Trang trước, [1], 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, Trang sau
Trang trước, [1], 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, Trang sau
|
|