Điểm chuẩn NV2, xét NV3 của ĐH Sư phạm Hà Nội 2, ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu, CĐ Tài chính kế toán, CĐ Bách Việt
Thí sinh làm thủ tục dự thi tại Trường CĐ Bách Việt

Điểm chuẩn NV2, xét NV3 của ĐH Sư phạm Hà Nội 2, ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu, CĐ Tài chính kế toán, CĐ Bách Việt

Thứ Năm, 17/09/2009, 11:37 AM (GMT+7)
(giao duc 24h) - Sáng 12-9-2009, các trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2, ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu, CĐ Tài chính kế toán, CĐ Bách Việt đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 2 và thông báo xét tuyển nguyện vọng 3.

Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2: xét 103 chỉ tiêu NV3

Thí sinh đạt điểm trúng tuyển nguyện vọng 2 đã nhận được giấy báo triệu tập trúng tuyển ĐH (hoặc chưa nhận được) đến trường nhập học từ ngày 14-9-2009.

Trường tiếp tục xét tuyển nguyện vọng 3 với 103 chỉ tiêu cho bốn ngành khối A, B. Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 3 qua đường bưu điện chuyển phát nhanh (EMS) từ ngày 15-9 đến hết giờ giao dịch thông lệ của bưu điện ngày 30-9-2009.

Hồ sơ gửi về Phòng đào tạo Trường ĐH Sư phạm Hà Nội 2 (mã trường SP2), đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc (ĐT: 0211. 3863203).

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1 - 2009

Điểm chuẩn NV2 - 2009

Điểm xét NV3 - 2009

Chỉ tiêu NV3 - 2009

Các ngành đào tạo sư phạm

SP Toán

101

A

18,0

 

 

 

SP Vật lý

102

A

18,0

 

 

 

SP Kỹ thuật công nghiệp

104

A

14,0

15,0

15,0

41

SP Hóa

201

A

19,5

 

 

 

SP Sinh

301

B

17,0

 

 

 

SP Kinh tế nông nghiệp - công nghiệp - kinh tế gia đình

303

B

15,0

16,0

16,0

13

SP Ngữ văn

601

C

21,0

 

 

 

SP Giáo dục công dân

602

C

17,5

 

 

 

Giáo dục công dân - Giáo dục quốc phòng

607

C

17,5

 

 

 

SP TDTT - Giáo dục quốc phòng (đã nhân hệ số)

901

T

23,5

 

 

 

SP Giáo dục mầm non

903

M

15,0

 

 

 

SP Giáo dục tiểu học

904

M

17,0

 

 

 

Các ngành đào tạo ngoài sư phạm

Tin học

103

A

14,0

15,0

15,0

30

Toán

105

A

15,0

18,5

 

 

Văn học

603

C

18,0

20,5

 

 

Tiếng Anh

751

D1

15,0

18,5

 

 

Tiếng Trung Quốc

752

D1,D4

13,5

16,0

 

 

Hóa học

202

A

15,0

16,0

 

 

Sinh học

302

B

16,0

 

17,0

19

Vật lý

106

A

14,0

18,0

 

 

Lịch sử

604

C

18,5

 

 

 

Việt Nam học

605

C

15,0

18,5

 

 

Thư viện - Thông tin

606

C

15,0

16,5

 

 

------------

Trường ĐH Bà Rịa Vũng Tàu: xét 750 chỉ tiêu NV3

Hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 3 gồm giấy chứng nhận kết quả tuyển sinh bản chính (phiếu số 2) và một phong bì dán tem ghi điện thọai, địa chỉ liên hệ. Thí sinh gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trường đến ngày 30-9-2009. Hệ CĐ xét tuyển đối với thí sinh dự thi ĐH hoặc CĐ năm 2009.

Hồ sơ gửi về Phòng đào tạo Trường ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu (mã trường DBV), 80 Trương Công Định, phường 3, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; ĐT: (064) 3532222 - 3533114 - 3818066.

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1 - 2009

Điểm chuẩn NV2 - 2009

Điểm xét NV3 - 2009

Chỉ tiêu NV3 - 2009

Hệ Đại học

Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử gồm 3 chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

- Kỹ thuật điện

101

A

13,0

13,0

13,0

20

- Điện tử viễn thông

102

A

13,0

13,0

13,0

20

- Tự động hóa

103

 

13,0

13,0

13,0

20

Công nghệ thông tin gồm 2 chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

- Kỹ thuật máy tính

104

A, D1

13,0

13,0

13,0

25

- Công nghệ phần mềm

105

A, D1

13,0

13,0

13,0

25

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng gồm 3 chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

106

A

13,0

13,0

13,0

20

- Xây dựng cầu đường

107

A

13,0

13,0

13,0

20

- Xây dựng công trình biển

108

A

13,0

13,0

13,0

20

Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa dầu)

201

A

14,0

17,0

17,0

20

B

15,0

18,0

18,0

Công nghệ thực phẩm

202

A

13,0

13,0

13,0

40

B

14,0

14,0

14,0

Kế toán

401

A, D

13,0

13,0

13,0

60

Quản trị kinh doanh gồm 4 chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

- Quản trị doanh nghiệp

402

A, D1

13,0

13,0

13,0

30

- Quản trị du lịch

403

A, D

13,0

13,0

13,0

30

- Quản trị ngoại thương

404

A, D1

13,0

13,0

13,0

30

- Quản trị marketing

405

A, D1

13,0

13,0

13,0

30

Đông phương học gồm 3 chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

- Nhật Bản học

601

C

14,0

14,0

14,0

20

D

13,0

13,0

13,0

- Hàn Quốc học

602

C

14,0

14,0

14,0

20

D

13,0

13,0

13,0

- Trung Quốc học

603

C

14,0

14,0

14,0

20

D

13,0

13,0

13,0

Tiếng Anh

701

D1

13,0

13,0

13,0

30

Hệ Cao đẳng

Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử gồm 3 chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

- Kỹ thuật điện

C65

A

10,0

10,0

10,0

10

- Điện tử viễn thông

C66

A

10,0

10,0

10,0

10

- Tự động hóa

C67

 

10,0

10,0

10,0

10

Công nghệ thông tin gồm 2 chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

- Kỹ thuật máy tính

C68

A, D1

10,0

10,0

10,0

15

- Công nghệ phần mềm

C69

A, D1

10,0

10,0

10,0

15

Kỹ thuật công trình xây dựng gồm 3 chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

C76

A

10,0

10,0

10,0

10

- Xây dựng cầu đường

C77

A

10,0

10,0

10,0

10

- Xây dựng công trình biển

C78

A

10,0

10,0

10,0

10

Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa dầu)

C79

A

11,0

14,0

14,0

10

B

12,0

15,0

15,0

Công nghệ thực phẩm

C80

A

10,0

10,0

10,0

20

B

11,0

11,0

11,0

Kế toán

C701

A, D

10,0

10,0

10,0

40

Quản trị kinh doanh gồm 4 chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

- Quản trị doanh nghiệp

C71

A, D1

10,0

10,0

10,0

10

- Quản trị du lịch

C72

A, D

10,0

10,0

10,0

10

- Quản trị ngoại thương

C73

A, D1

10,0

10,0

10,0

10

- Quản trị marketing

C74

A, D1

10,0

10,0

10,0

10

Đông phương học gồm 3 chuyên ngành:

 

 

 

 

 

 

- Nhật Bản học

C81

C

11,0

11,0

11,0

10

D

10,0

10,0

10,0

- Hàn Quốc học

C82

C

11,0

11,0

11,0

10

D

10,0

10,0

10,0

- Trung Quốc học

C83

C

11,0

11,0

11,0

10

D

10,0

10,0

10,0

Tiếng Anh

C75

D1

10,0

10,0

10,0

20

---------------

Trường CĐ Tài chính kế toán: xét 300 chỉ tiêu NV3

Trường xét tuyển theo điểm tuyển chung cho tất cả các ngành. Sau khi trúng tuyển sẽ sắp xếp sinh viên vào các chuyên ngành theo nguyện vọng do thí sinh đăng ký. Những thí sinh nộp hồ sơ nếu không đủ điểm xét tuyển CĐ sẽ được trường tiếp tục sử dụng để xét tuyển đào tạo trung cấp.

Trường tiếp tục xét tuyển nguyện vọng 3 với 300 chỉ tiêu theo đề thi ĐH và đề thi CĐ. Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển từ ngày 15-9 đến hết ngày 30-9-2009 theo đường bưu điện chuyển phát nhanh (EMS), theo địa chỉ: Trường CĐ Tài chính kế toán (mã trường CTQ), thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi (ĐT: 055. 3601980).

Hồ sơ gồm bản chính giấy chứng nhận kết quả thi hoặc giấy báo điểm thi tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2009; lệ phí xét tuyển 15.000 đồng/hồ sơ; hai phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc, số điện thọai (nếu có).

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩ NV1 và NV2 - 2009

Điểm xét NV3 - 2009

Điểm thi ĐH

Điểm thi CĐ

Hệ Cao đẳng

Tài chính ngân hàng

C01

A, D1

10,0

10,0

10,0

13,0

Kế toán

C02

A, D1

10,0

10,0

10,0

13,0

Hệ thống thông tin quản lý

C03

A, D1

10,0

10,0

10,0

13,0

Quản trị kinh doanh

C04

A, D1

10,0

10,0

10,0

13,0

------------

Trường CĐ Bách Việt: xét tuyển NV3

Trường tiếp tục xét tuyển nguyện vọng 3 đối với thí sinh thi theo đề thi ĐH và đề thi CĐ. Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển từ ngày 15-9 đến hết ngày 30-9-2009 theo đường bưu điện chuyển phát nhanh (EMS) về Phòng đào tạo Trường CĐ Bách Việt (mã trường CBV), 778/B1 Nguyễn Kiệm, phường 4, quận Phú Nhuận, TP.HCM (ĐT: 08. 38420730).

Hồ sơ gồm bản chính giấy chứng nhận kết quả thi hoặc giấy báo điểm thi tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2009; lệ phí xét tuyển 15.000 đồng/hồ sơ; hai phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc, số điện thoại (nếu có).

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV3

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1 - 2009

Điểm chuẩn NV2 - 2009

Điểm xét NV3 - 2009

Thiết kế thời trang

01

C, H, V

11,0

11,0

11,0

Công nghệ thực phẩm

02

A

10,0

10,0

10,0

B

 

11,0

11,0

Kế toán

03

A

10,0

10,0

10,0

Quản trị kinh doanh

04

A, D1

10,0

10,0

10,0

Thư ký văn phòng

05

C

11,0

11,0

11,0

Đồ họa

06

A, H, V

10,0

10,0

10,0

Mạng máy tính và truyền thông

07

A

10,0

10,0

10,0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

08

A

 

10,0

10,0

Tài chính ngân hàng

09

A

10,0

11,0

11,0

Tiếng Anh

10

D1

10,0

10,0

10,0

Thiết kế nội thất

11

C

11,0

11,0

11,0

Tin học ứng dụng

12

A

10,0

10,0

10,0

Xem thêm chủ đề: Điểm chuẩn NV2, NV3, ĐH Sư phạm Hà Nội 2, ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu, CĐ Tài chính kế toán, CĐ Bách Việt
24H.COM.VN (Theo Tuổi Trẻ)
Chia sẻ: Chia sẻ link qua Facebook Gửi bài viết này cho bạn bè Ý kiến phản hồi Bản in
Dành riêng cho phái đẹp
  Giới thiệu      |       Góp ý      |       Đầu trang      |       Liên hệ QC  
Copyright 2004-2012 24H.COM.VN, all rights reserved. Sử dụng phần mềm (L&C) OCM 5.9
Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Quảng cáo Trực tuyến 24H
Trụ sở: Tầng 12, Tòa nhà Geleximco, 36 Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, TP Hà Nội
Tel: (84-4) 3512 1806 - Fax: (84-4) 3512 1804
VPĐD: Tầng 5 – Toà nhà Hải Âu - 39B Trường Sơn, P2, Q.Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh
Tel: (84-8) 3848 9845 - Fax: (84-8) 3848 6519
232 /GP- TT ĐT ngày cấp 4/12/2008 BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỤC QL PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
Chịu trách nhiệm xuất bản: Phan Minh Tâm
® Ghi rõ nguồn "24H.COM.VN" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này
X
CN T2 T3 T4 T5 T6 T7