Điểm chuẩn các trường khối quân đội

Thứ Tư, ngày 12/08/2009 16:53 PM (GMT+7)

Các trường ĐH, học viện khối quân đội đã thông báo điểm chuẩn trúng tuyển hệ quân sự và dân sự năm 2009 gồm Học viện Kỹ thuật quân sự, Học viện Quân y, Học viện Khoa học quân sự, Học viện Biên phòng.

Thong Tin tuyen sinh 2014 - Thông tin chính xác nhất TỈ LỆ CHỌI 2014. Chi tiết Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT 2014 tại GIÁO DỤC 24H.

Học viện Hậu cần, Học viện Phòng không - Không quân, Học viện Hải quân, Học viện Chính trị quân sự, Trường Sĩ quan Lục quân 1, Trường Sĩ quan Lục quân 2, Trường Sĩ quan Pháo binh.
 
Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp, Trường Sĩ quan Đặc công, Trường Sĩ quan Phòng hóa, Trường Sĩ quan Công binh, Trường Sĩ quan Thông tin, Trường Sĩ quan Không quân, CĐ Kỹ thuật VinhemPich.
 
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
 

Tên trường/ Ngành đào tạo

 
Khối
Điểm chuẩn 2009
Học viện Kỹ thuật Quân sự
A
 
Hệ quân sự
 
 
Đối với nam
 
 
- Miền Bắc
 
21,5
- Miền Nam
 
17,0
Đối với nữ
 
 
- Miền Bắc
 
24,5
- Miền Nam
 
20,5
Hệ dân sự
 
 
- Ngành Công nghệ thông tin (120)
A
17,5
- Ngành Điện tử viễn thông (121)
A
17,0
- Ngành Kỹ thuật điều khiển (122)
A
17,0
- Ngành Kỹ thuật ô tô (123)
A
14,5
- Ngành Chế tạo máy (124)
A
14,5
- Ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp (125)
A
16,5
Học viện Quân y
 
 
Hệ quân sự
 
 
 
A
 
Đối với nam
 
 
- Miền Bắc
 
24,5
- Miền Nam
 
23,5
Đối với nữ
 
 
- Miền Bắc
 
24,0
- Miền Nam
 
24,0
 
B
 
Đối với nam
 
 
- Miền Bắc
 
24,0
- Miền Nam
 
23,0
Đối với nữ
 
 
- Miền Bắc
 
26,5
- Miền Nam
 
24,5
Hệ Dân sự
A, B
24,5
Học viện Khoa học Quân sự
 
 
Đào tạo trinh sát kỹ thuật (101)
A
 
- Miền Bắc
 
25,5
- Miền Nam
 
23,5
Đào tạo Tiếng Anh (701)
D1
 
Đối với nam
 
 
- Miền Bắc
 
30,5
- Miền Nam
 
28,5
Đối với nữ
 
 
- Miền Bắc
 
35,0
- Miền Nam
 
33,0
Đào tạo Tiếng Nga (702)
D1
 
Đối với nam
 
 
- Miền Bắc
 
28,0
- Miền Nam
 
26,0
Đối với nữ
 
 
- Miền Bắc
 
33.0
- Miền Nam
 
28.0
 
D2
 
Đối với nam
 
 
- Miền Bắc
 
28.0
- Miền Nam
 
26.0
Đối với nữ
 
 
- Miền Bắc
- Miền Nam
 
30.0
28.0
Đào tạo Tiếng Trung (704)
D1
 
Đối với nam
 
 
- Miền Bắc
 
28.0
- Miền Nam
 
26.0
Đối với nữ
 
 
- Miền Bắc
 
34.0
- Miền Nam
 
32.0
 
D2
 
Đối với nam
 
28.0
- Miền Bắc
 
26.0
- Miền Nam
 
 
Đối với nữ
 
 
- Miền Bắc
 
34.0
- Miền Nam
 
32.0
 
D3
 
Đối với nam
 
 
- Miền Bắc
 
28.0
- Miền Nam
 
26.0
Đối với nữ
 
 
- Miền Bắc
 
34.0
- Miền Nam
 
32.0
 
D4
 
Đối với nam
 
 
- Miền Bắc
 
28.0
- Miền Nam
 
26.0
Đối với nữ
 
 
- Miền Bắc
 
34.0
- Miền Nam
 
32.0
Hệ dân sự
 
 
- Tiếng Anh (751)
 
22.0
- Tiếng Trung (754)
 
20.0
Ghi chú: Điểm trúng tuyển của các ngành khối D đã nhân hệ số môn ngoại ngữ
 
 
Học viện Biên phòng
C
 
- Miền Bắc
 
24,5
- Miền Nam
 
22,5
Học viện Hậu cần
A
 
Hệ quân sự
 
 
-Miền Bắc
 
19.0
-Miền Nam
 
15,0
Hệ dân sự
 
 
- Tài chính- ngân hàng (201)
A
15,0
- Kế toán (301)
A
14,5
Học viện Phòng không - Không quân
A
 
Đào tạo sĩ quan chỉ huy phòng không
 
 
- Miền Bắc
 
15,0
- Miền Nam
 
13,0
Đào tạo kỹ sư Hàng không
 
 
- Miền Bắc
 
17,0
- Miền Nam
 
15,0
Học viện Hải quân
A
 
- Miền Bắc
 
16.0
- Miền Nam
 
15.0
Học viện Chính trị quân sự
C
 
-Miền Bắc
 
20,5
-Miền Nam
 
20,0
Trường Sĩ quan Lục quân I
A
 
- Nam miền Bắc
 
20,5
Trường Sĩ quan Lục quân II
A
 
- Điểm chuẩn cho riêng Quân khu 5
 
16.0
- Điểm chuẩn cho riêng Quân khu 7
 
16.0
- Điểm chuẩn cho riêng Quân khu 9
 
15.0
- Điểm chuẩn cho các đơn vị khác
 
16.0
Trường Sĩ quan Pháo binh
A
 
- Miền Bắc
 
17.5
- Miền Nam
 
13.0
Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp
A
 
- Miền Bắc
 
21.0
- Miền Nam
 
13.0
Trường Sĩ quan Đặc công
A
 
- Miền Bắc
 
17.5
- Miền Nam
 
14.5
Trường Sĩ quan Phòng hóa
A
 
- Miền Bắc
 
20.0
- Miền Nam
 
13.0
Trường Sĩ quan Công binh
A
 
- Miền Bắc
 
18.0
- Miền Nam
 
14.5
Trường Sĩ quan Thông tin
A
 
- Miền Bắc
 
21.0
- Miền Nam
 
17.0
Trường Sĩ quan Không quân
A
 
- Miền Bắc
 
15.0
- Miền Nam
 
14.5
Trường CĐ VinhemPich
A
 
Nam thanh niên Quân khu 7
 
23.5
Nam thanh niên Quân khu 9
 
20.5
Nam thanh niên Quân khu 5
 
22.5
Nam thanh niên Quân khu khác
 
22.5
Quân nhân Quân khu 7
 
15.5
Quân nhân Quân khu 9
 
15.0
Quân nhân Quân khu 5
 
15.5
Quân nhân Quân khu khác
 
15.5

Điểm chuẩn các trường khối quân đội - 1

Điểm chuẩn các trường khối quân đội - 2

Điểm chuẩn các trường khối quân đội - 3

24H.COM.VN (Theo Tuổi Trẻ)
  Video chọn lọc
Thông tin doanh nghiệp
Thông tin cần biết
Sự kiện tiêu điểm
Về trang chủ 24hVề đầu trang
TIN TUC TRONG NGAY, TIN NHANH, TIN TUC VIET NAMIPHONE 6, GIA IPHONE 6 VIET NAMU19 VIET NAM, TIN TUC, TIN TUC 24H, BONG DA, THE THAO, TIN MOI, THOI TRANG, LAM DEP, ASIAD 17, AN NINH HINH SU, GIONG HAT VIET NHI 2014, HAI HOAI LINH, SAO VIET, LICH THI DAU ASIAD 2014, ASIAD 2014, THE VOICE KID 2014
X
CNT2T3T4T5T6T7