|
 |
Thông tin cần biết |
 |
|
|
|
|
Mark Webber có chức vô địch đầu tiên trong mùa giải
Kết quả và BXH Monaco GP: Chiến thắng khó khăn
Thứ Hai, 28/05/2012, 12:01 AM (GMT+7)
Mark Webber là tay đua có lợi thế lớn nhất khi được xuất phát tại vị trí pole, và anh đã cụ thể hóa lợi thế ấy bằng chức vô địch Monaco. Nhưng chiến thắng của Webber không hề dễ dàng khi anh luôn gập phải sự bám đuổi cực kỳ sát sao của tay đua Rosberg, và chỉ về đích hơn tay đua này 0.643s.
Kết quả Monaco GP 2012
|
TT
|
Tay đua
|
Đội đua
|
Thời gian
|
Điểm
|
|
1
|
Mark Webber
|
Red Bull-Renault
|
1:46:06.557
|
25
|
|
2
|
Nico Rosberg
|
Mercedes GP
|
+00:00.643
|
18
|
|
3
|
Fernando Alonso
|
Ferrari
|
+00:00.947
|
15
|
|
4
|
Sebastian Vettel
|
Red Bull-Renault
|
+00:01.343
|
12
|
|
5
|
Lewis Hamilton
|
McLaren-Mercedes
|
+00:04.101
|
10
|
|
6
|
Felipe Massa
|
Ferrari
|
+00:06.195
|
8
|
|
7
|
Paul Di Resta
|
Force India-Mercedes
|
+00:41.537
|
6
|
|
8
|
Nico Hulkenberg
|
Force India-Mercedes
|
+00:42.562
|
4
|
|
9
|
Kimi Raikkonen
|
Lotus-Renault
|
+00:44.036
|
2
|
|
10
|
Bruno Senna
|
Williams-Renault
|
+00:44.516
|
1
|
|
11
|
Sergio Perez
|
Sauber
|
Hoàn thành
|
|
|
12
|
Jean-Eric Vergne
|
Toro Rosso-Ferrari
|
Hoàn thành
|
|
|
13
|
Heikki Kovalainen
|
Caterham-Renault
|
Hoàn thành
|
|
|
14
|
Timo Glock
|
Marussia-Cosworth
|
Hoàn thành
|
|
|
15
|
Narain Karthikeyan
|
HRT-Cosworth
|
Hoàn thành
|
|
|
16
|
Jenson Button
|
McLaren-Mercedes
|
Bỏ cuộc, 70 vòng
|
|
|
17
|
Daniel Ricciardo
|
Toro Rosso-Ferrari
|
Bỏ cuộc, 65 vòng
|
|
|
18
|
Charles Pic
|
Marussia-Cosworth
|
Bỏ cuộc, 64 vòng
|
|
|
19
|
Michael Schumacher
|
Mercedes GP
|
Bỏ cuộc, 63 vòng
|
|
|
20
|
Vitaly Petrov
|
Caterham-Renault
|
Bỏ cuộc, 15 vòng
|
|
|
21
|
Kamui Kobayashi
|
Sauber
|
Bỏ cuộc, 5 vòng
|
|
|
22
|
Pedro de la Rosa
|
HRT-Cosworth
|
Bỏ cuộc, 0 vòng
|
|
|
23
|
Pastor Maldonado
|
Williams-Renault
|
Tai nạn, 0 vòng
|
|
|
24
|
Romain Grosjean
|
Lotus-Renault
|
Tai nạn, 0 vòng
|
|
| |
BXH tay đua sau Monaco GP 2012
|
TT
|
Tay đua
|
Đội đua
|
Điểm
|
|
1
|
Fernando Alonso
|
Ferrari
|
76
|
|
2
|
Sebastian Vettel
|
Red Bull-Renault
|
73
|
|
3
|
Mark Webber
|
Red Bull-Renault
|
73
|
|
4
|
Lewis Hamilton
|
McLaren-Mercedes
|
63
|
|
5
|
Nico Rosberg
|
Mercedes GP
|
59
|
|
6
|
Kimi Raikkonen
|
Lotus-Renault
|
51
|
|
7
|
Jenson Button
|
McLaren-Mercedes
|
45
|
|
8
|
Romain Grosjean
|
Lotus-Renault
|
35
|
|
9
|
Pastor Maldonado
|
Williams-Renault
|
29
|
|
10
|
Sergio Perez
|
Sauber
|
22
|
|
11
|
Paul Di Resta
|
Force India-Mercedes
|
21
|
|
12
|
Kamui Kobayashi
|
Sauber
|
19
|
|
13
|
Bruno Senna
|
Williams-Renault
|
15
|
|
14
|
Felipe Massa
|
Ferrari
|
10
|
|
15
|
Nico Hulkenberg
|
Force India-Mercedes
|
7
|
|
16
|
Jean-Eric Vergne
|
Toro Rosso-Ferrari
|
4
|
|
17
|
Daniel Ricciardo
|
Toro Rosso-Ferrari
|
2
|
|
18
|
Michael Schumacher
|
Mercedes GP
|
2
|
|
19
|
Heikki Kovalainen
|
Caterham-Renault
|
0
|
|
20
|
Timo Glock
|
Marussia-Cosworth
|
0
|
|
21
|
Narain Karthikeyan
|
HRT-Cosworth
|
0
|
|
22
|
Charles Pic
|
Marussia-Cosworth
|
0
|
|
23
|
Vitaly Petrov
|
Caterham-Renault
|
0
|
|
24
|
Pedro de la Rosa
|
HRT-Cosworth
|
0
|
| |
BXH đội đua sau Monaco GP 2012
|
TT
|
Đội đua
|
Điểm
|
|
1
|
Red Bull-Renault
|
146
|
|
2
|
McLaren-Mercedes
|
108
|
|
3
|
Ferrari
|
86
|
|
4
|
Lotus-Renault
|
86
|
|
5
|
Mercedes GP
|
61
|
|
6
|
Williams-Renault
|
44
|
|
7
|
Sauber
|
41
|
|
8
|
Force India-Mercedes
|
28
|
|
9
|
Toro Rosso-Ferrari
|
6
|
|
10
|
Caterham-Renault
|
0
|
|
11
|
Marussia-Cosworth
|
0
|
|
12
|
HRT-Cosworth
|
0
|
| |
Thích và chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với Tin tức 24h trên Facebook
để nhận tin nóng hổi
Trang trước, [1], 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, Trang sau
|
|